- Số ký hiệu
- 10/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 08/03/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ báo cáo thống kê Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/03/2017 và thay thế Quyết định số: 24/2014/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định về chế độ báo cáo thống kê Tư pháp trên địa bàn tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lý Thái Hải QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO THỐNG KÊ TƯ PHÁP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 10/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 03 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn) Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về chế độ báo cáo thống kê Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của Sở Tư pháp quy định tại Quyết định số: 08/2015/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 của Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Bắc Kạn về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Tư pháp và theo quy định của pháp luật. Hoạt động thống kê thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này được tiến hành trong các lĩnh vực sau: 1. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; 2. Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật; 3. Rà soát văn bản quy phạm pháp luật; 4. Kiểm soát thủ tục hành chính; 5. Phổ biến, giáo dục pháp luật; 6. Hòa giải ở cơ sở; 7. Hộ tịch; 8. Quốc tịch; 9. Chứng thực; 10. Lý lịch tư pháp; 11. Nuôi con nuôi; 12. Trợ giúp pháp lý; 13. Đăng ký giao dịch bảo đảm; 14. Luật sư; 15. Công chứng; 16. Giám định tư pháp; 17. Bán đấu giá tài sản; 18. Trọng tài thương mại; 19. Pháp chế. Hoạt động thống kê các lĩnh vực khác thuộc Ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh không quy định tại Quy định này được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; 2. Các đơn vị trực thuộc Sở Tư pháp; 3. UBND các huyện, thành phố; 4. UBND các xã, phường, thị trấn; 5. Phòng Tư pháp và các cơ quan chuyên môn khác có liên quan thuộc UBND các huyện, thành phố;
Đăng nhập để đọc toàn văn 13 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 123933 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 24/2014/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương: khai thác thủy sản bằng nghề rập xếp trên địa tỉnh Trà VinhCòn hiệu lực
- 08/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Long AnHết hiệu lực toàn bộ