← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang

10/2017/QĐ-UBND

Số ký hiệu
10/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
30/05/2017
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Hà Giang
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quyết định này quy định đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. (có phụ lục đơn giá đặt hàng kèm theo) 1. Đối tượng áp dụng - Người học được hỗ trợ đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp và đạo tạo dưới 3 tháng theo quy định tại Điều 2, Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg; - Cơ sở đào tạo theo quy định tại điểm b, khoản 1 và khoản 2, điều 8, Thông tư số 152/2016/TT-BTC. 2. Đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng tại quyết định này là mức tối đa để lập dự toán các khóa đặt hàng đào tạo, không bao gồm hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại cho các đối tượng ưu tiên. Đối với những nghề có đơn giá đặt hàng lớn hơn mức tối đa quy định tại khoản 1, điều 7, Thông tư số 152/2016/TT-BTC thì cơ sở đào tạo sử dụng nguồn ngân sách địa phương, hỗ trợ của doanh nghiệp và nguồn tài trợ hợp pháp khác để đảm bảo chi phí đào tạo. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2017. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công thương; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC Đơn giá đặt hàng đào tạo trình độ sơ cấp và đạo tạo dưới 3 tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 30/5/2017 của UBND tỉnh Hà Giang) Số TT Danh mục nghề, nhóm nghề Trình độ đào tạo Đơn giá đặt hàng đào tạo (đồng/người/khóa) 1 Hàn Sơ cấp (ba tháng) 3.000.000 Hai tháng 2.000.000 2 Xây dựng (nề) Sơ cấp (ba tháng) 3.000.000 Hai tháng 2.000.000 3 May Sơ cấp (ba tháng) 3.000.000 Hai tháng 2.000.000 4 Dệt thổ cẩm Sơ cấp (ba tháng) 2.700.000 Hai tháng 1.800.000 5 Đan lát Sơ cấp (ba tháng) 2.700.000 Hai tháng 1.800.000 6 Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn, hướng dẫn du lịch Sơ cấp (ba tháng) 2.400.000 Hai tháng 1.600.000 7 Chế biến món ăn Sơ cấp (ba tháng) 3.000.000 Hai tháng 2.000.000 8 Quản trị hợp tác xã Sơ cấp (ba tháng) 2.100.000 Hai tháng 1.400.000 9 Kế toán hợp tác xã Sơ cấp (ba tháng) 2.100.000 Hai tháng 1.400.000 10 Ngoại ngữ, giáo dục định hướng xuất khẩu lao động Sơ cấp (ba tháng) 3.000.000 Hai tháng 2.000.000 11 Cô đỡ thôn bản Sơ cấp (ba tháng) 3.000.000 12 Y tế thôn bản Sơ cấp (ba tháng) 3.000.000 13 Y tá Sơ cấp (ba tháng) 3.000.000 14 Dược tá Sơ cấp (ba tháng) 3.000.000 15 Trồng,

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 122177 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.