- Số ký hiệu
- 10/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/04/2012
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên này được áp dụng để thu thuế tài nguyên của các đối tượng chịu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình kể từ ngày 01/5/2012. Cục Thuế tỉnh Ninh Bình có trách nhiệm tổ chức việc thu thuế tài nguyên theo đúng các quy định hiện hành và quy định tại Quyết định này. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 23/3/2011 của UBND tỉnh Ninh Bình về việc phê duyệt giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Quốc trị BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH (Kèm theo Quyết định số 10/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của UBND tỉnh Ninh Bình) TT LOẠI TÀI NGUYÊN ĐƠN VỊ TÍNH Giá tính thuế tài nguyên (chưa bao gồm thuế VAT) I Khoáng sản kim loại 1 Ăng-ti-moan (Antimoan) a Hàm lượng ≤ 19% Đồng/tấn 5.000.000 b Hàm lượng > 19% Đồng/tấn 8.000.000 2 Laterít (đá ong) làm phụ gia sản xuất xi măng Đồng/tấn 80.000 II Khoáng sản không kim loại 3 Đất san lấp, xây dựng công trình Đồng/m3 25.000 4 Đất làm gạch, ngói, gốm sứ Đồng/m3 35.000 5 Đất – Đá sét, làm nguyên liệu sản xuất xi măng Đồng/m3 80.000 6 Đá nung vôi; đá hộc, sỏi làm vật liệu xây dựng Đồng/m3 80.000 7 Đá làm nguyên liệu sản xuất xi măng Đồng/m3 85.000 8 Đá xẻ, đá Block, đá làm mỹ nghệ Đồng/m3 500.000 9 Đá Đôlômít Đồng/m3 120.000 10 Than mỡ Đồng/tấn 1.200.000 11 Than nâu Đồng/tấn 900.000 III Hải sản tự nhiên 12 Hải sản tự nhiên (trừ Ngọc trai, bào ngư, hải sản) Đồng/kg 40.000 IV Nước thiên nhiên 13 Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên A Nước khoáng lộ thiên Đồng/m3 100.000 b Nước khoáng khai thác từ lòng đất Đồng/m3 600.000 14 Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh (trừ nước quy định tại điểm 13 nhóm IV) Đồng/m3 a Sử dụng nước mặt Đồng/m3 2.000 b Sử dụng nước dưới đất Đồng/m3 3.000
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 77503 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 50/2010/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyênCòn hiệu lực
- 105/2010/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyênHết hiệu lực toàn bộ