- Số ký hiệu
- 10/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 30/03/2012
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI Thực hiện ý kiến của Thường trực HĐND tỉnh tại văn bản số 49/HĐND-TT ngày 14/3/2012 V/v thỏa thuận tờ trình của UBND tỉnh Lào Cai; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai, như sau: 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lào Cai theo quy định tại quyết định này là khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại. 2. Đối tượng nộp phí là các tổ chức, cá nhân khai thác hợp pháp các loại khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 3. Mức thu: a) Mức thu phí được quy định cụ thể như sau: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu (đồng) I Quặng khoáng sản kim loại 1 Quặng sắt Tấn 60.000 2 Quặng măng-gan Tấn 50.000 3 Quặng ti-tan(titan) Tấn 70.000 4 Quặng vàng Tấn 270.000 5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000 6 Quặng bạch kim Tấn 270.000 7 Quặng bạc, Quặng thiếc Tấn 270.000 8 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), Quặng ăng-ti-moan (antimoan) Tấn 50.000 9 Quặng chì, Quặng kẽm Tấn 270.000 10 Quặng nhôm, Quặng bô-xít (bouxite) Tấn 50.000 11 Quặng đồng, Quặng ni-ken (niken) Tấn 60.000 12 Quặng cromit Tấn 60.000 13 Quặng cô-ban (coban), Quặng mô-lip-đen (molipden), Quặng thủy ngân, Quặng ma-nhê (magie), Quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000 14 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000 II Khoáng sản không kim loại 1 Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa…) m3 70.000 2 Đá Block m3 90.000 3 Quặng đá quý; Kim cương, ru-bi (rubi); Sa-phia (sapphire): E-mô-rốt (emerald): A- lếch-xan-đờ-rít (alexandrite): Ô-pan (opan) quý màu đen; A-dít; Rô-đô-lít (rodolite): Py-rốp (pyrope); Bê-rin (berin): Sờ-pi-nen (spinen); Tô-paz (topaz), thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam; Cờ-ri-ô-lít (cryolite); Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Phen-sờ-phát (fenspat); Birusa; Nê-phờ-rít (nefrite). Tấn 70.000 4 Sỏi, cuội, sạn m3 6.000 5 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường Tấn 3.000 6 Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp….) Tấn 3.000 7 Cát vàng m3 5.000 8 Cát làm thủy tinh m3 7.000 9 Các loại cát khác m3 4.000 10 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000 11 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 2.000 12 Đất làm thạch cao m3 3.000 13 Đất làm Cao lanh m3 7.000 14 Các loại đất khác m3 2.000 15 Gờ-ra-nít (granite) Tấn 30.000 16 Sét chịu lửa Tấn 30.000 17 Đô-lô-mít (dolomite), quắc-zít (quartzite) Tấn 30.000 18 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000 19 Pi-rít (pirite),
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 29741 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 74/2011/NĐ-CPNghị định Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sảnHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 28/2008/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng NamHết hiệu lực toàn bộ