- Số ký hiệu
- 10/2011/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 22/04/2011
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Điện Biên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành định mức suất đầu tư hỗ trợ phát triển rừng và bảo vệ rừng giai đoạn 2011 – 2015 trên địa bàn tỉnh Điện Biên, như sau: I. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng: mức đầu tư hỗ trợ 15.000.000 đồng/ha, trồng và chăm sóc 4 năm: 1. Trồng, chăm sóc năm thứ nhất: 8.300.000 đồng/ha, bao gồm: 1.1. Chi phí trực tiếp bình quân: 8.084.000 đồng/ha, trong đó: - Chi phí nhân công: 6.084.000 đồng/ha - Chi phí cây giống + vận chuyển: 2.000.000 đồng/ha 1.2. Chi phí phục vụ: 216.000 đồng/ha - Chi phí khảo sát thiết kế: 117.000 đồng/ ha - Chi phí thẩm định: 9.000 đồng/ ha - Lập hồ sơ giao khoán và hướng dẫn kỹ thuật: 18.000 đồng/ha - Thôn xã tham gia: 18.000 đồng/ha - Kiểm tra, nghiệm thu: 54.000 đồng/ha; trong đó: + Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 18.000 đồng/ha + Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 36.000 đồng/ha 2. Chăm sóc 3 năm tiếp theo bình quân: 6.700.000 đồng/ha; cụ thể các năm như sau: 2.1. Chăm sóc năm thứ 2: 3.000.000 đồng/ha, gồm các chi phí: a) Chi phí trực tiếp bình quân: 2.932.500 đồng/ha, trong đó: - Chi phí nhân công bình quân: 2.532.500 đồng/ha - Chi phí cây giống trồng dặm + vận chuyển (15%): bình quân 400.000 đồng/ha b) Chi phí phục vụ: 67.500 đồng/ha; trong đó: - Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 15.000 đồng/ ha - Chi phí thẩm định: 5.600 đồng/ ha - Thôn, xã tham gia: 9.400 đồng/ha - Kiểm tra, nghiệm thu: 37.500 đồng/ha, trong đó: + Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 12.500 đồng/ha + Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 25.000 đồng/ha 2.2. Chăm sóc năm thứ 3 bình quân: 2.200.000 đồng/ha a) Chi phí trực tiếp: 2.132.500 đồng/ha b) Chi phí phục vụ: 67.500 đồng/ha; trong đó: - Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật: 15.000 đồng/ ha - Chi phí Thẩm định: 5.600 đồng/ ha - Thôn, xã tham gia: 9.400 đồng/ha - Kiểm tra, nghiệm thu: 37.500 đồng/ha; trong đó: + Kiểm tra, nghiệm thu cấp tỉnh: 12.500 đồng/ha + Kiểm tra, nghiệm thu cấp cơ sở: 25.000 đồng/ha 2.3. Chăm sóc năm thứ 4 bình quân: 1.500.000 đồng/ha a) Chi phí trực tiếp: 1.440.000 đồng/ha b) Chi phí phục vụ: 60.000 đồng/ha; trong đó: - Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật:
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 36577 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 60/2010/QĐ-TTgQuyết định Ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 – 2015Còn hiệu lực
- 38/2005/QĐ-BNNQuyết định Về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng và bảo vệ rừngCòn hiệu lực