← Tra cứu văn bảnQuyết định

Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

10/2010/QĐ-UBND

Số ký hiệu
10/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
27/01/2010
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Cần Thơ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; b) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên và Môi trường thu lệ phí đối với người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam. 2. Đối tượng nộp lệ phí Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân trong và ngoài nước yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật. Điều 2. Danh mục và mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất STT Danh mục Mức thu I Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu, không có tài sản gắn liền với đất đồng/giấy Tổ chức 100.000 Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 25.000 II Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc Giấy chứng nhận chỉ có tài sản gắn liền với đất đồng/giấy 1 Đối với tổ chức - Diện tích dưới 500 m2 300.000 - Diện tích từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 400.000 - Diện tích từ 1.000 m2 trở lên 500.000 2 Đối với hộ gia đình, cá nhân - Diện tích dưới 100 m2 60.000 - Diện tích từ 100 m2 đến dưới 200 m2 80.000 - Diện tích từ 200 m2 trở lên 100.000 III Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi (chứng nhận) trên Giấy chứng nhận đã cấp đồng/lần 1 Đối với quyền sử dụng đất a Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai Tổ chức 20.000 Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 15.000 Hộ gia đình, cá nhân khu vực các huyện 7.500 b Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận không có tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc đo lại) Tổ chức 20.000 Hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 20.000 Hộ gia đình, cá nhân khu vực các huyện 10.000 2 Đối với quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc chỉ có tài sản gắn liền với đất (đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân) a Xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận 50.000 b Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận (kể cả trường hợp bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc đo lại) 50.000 IV Trích lục bản đồ địa chính,

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 41825 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.