← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020

10/2005/QĐ-UBND

Số ký hiệu
10/2005/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
01/02/2005
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/v Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1: Phê duyệt Quy hoạch Tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020, với nội dung chủ yếu như sau: Tính chất: Trên cơ sở đánh giá hiện trạng, tiềm năng tài nguyên thiên nhiên, kinh tế - xã hội, quy hoạch kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch tổng thể và các quy hoạch chuyên ngành kinh tế - xã hội để lập Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và khu dân cư nông thôn tỉnh Sóc Trăng đến năm 2020, làm cơ sở cho việc lập các dự án đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, các khu công nghiệp - cụm công nghiệp, các đô thị và các cụm tuyến dân cư nông thôn, đảm bảo sự phát triển bền vững và an ninh quốc phòng. Phạm vi nghiên cứu: Bao gồm toàn bộ diện tích của tỉnh Sóc Trăng, hiện có 9 đơn vị hành chính cấp huyện, thị (1 thị xã tỉnh lỵ Sóc Trăng và 8 huyện Kế Sách, Long Phú, Cù Lao Dung, Mỹ Tú, Mỹ Xuyên, Thạnh Trị, Ngã Năm, Vĩnh Châu). Diện tích tự nhiên là 322.330 ha. Dân số toàn tỉnh là 1.243.982 người, trong đó dân tộc Kinh 64,84%, Khmer 28,58%, Hoa 5,4%; mật độ dân số bình quân 386 người/km2 (theo thống kê năm 2003). Dự báo phát triển dân số và sự dịch chuyển dân cư đến 2010 và 2020: ĐVT: người STT Địa Bàn 2000 2005 2010 2020 1 Dân số toàn tỉnh 1.194.500 1.286.820 1.374.350 1.465.073 2 Dân số thành thị Tỷ lệ % 218.680 18,31 283.210 22,02 436.020 31,73 530.010 36,18 3 Dân số nông thôn Tỷ lệ % 975.820 81,69 1.003.510 77,98 938.330 68,27 935.063 63,82 4 Tỷ lệ tăng dân số (%) 1,85 1,75 1,70 1,65 Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn: Khu vực đô thị: - Quy mô dân số: 436.020 người năm 2010; 530.010 người năm 2020; - Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên: 1,5% năm 2010 và 1,45% năm 2020; - Tỷ lệ tăng dân số cơ học: 0,20% năm 2010 và 0,20% năm 2020; - Chỉ tiêu đất xây dựng đô thị (nội thị): 100 - 110 m2/người; - Chỉ tiêu đất dân dụng: 65 - 75 m2/người. - Đất xây dựng công nghiệp, kho tàng: đảm bảo cụm công nghiệp có quy mô 10-15ha/cụm; khu công nghiệp có quy mô 51-150ha/khu; - Công trình hạ tầng: theo phân loại đô thị. Khu vực nông thôn: - Quy mô dân số:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 52500 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 10/2005/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.