- Số ký hiệu
- 09/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 04/04/2023
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Đà Nẵng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá dịch vụ xử lý chất thải rắn (không phải chất thải rắn nguy hại) bằng biện pháp chôn lấp tại dự án nâng cấp, cải tạo một số hạng mụctại Bãi rác Khánh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP; Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC; ý kiến đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 4616/STNMT-KHTC ngày 25/10/2022 và Tờ trình số 47/TTr-STNMT ngày 28/02/2023; ý kiến thống nhất của các thành viên UBND thành phố theo kết quả lấy ý kiến bằng phiếu tại Công văn số 981/VP-KT ngày 27 tháng 3 năm 2023. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn (không phải chất thải rắn nguy hại) bằng biện pháp chôn lấp tại dự án Nâng cấp, cải tạo một số hạng mục tại bãi rác Khánh Sơn được sử dụng từ nguồn vốn ngân sách nhà nước để đấu thầu theo quy định. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị có liên quan trong quá trình tổ chức lựa chọn đơn vị cung ứng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng biện pháp chôn lấp theo Quy trình vận hành của dự án Nâng cấp, cải tạo một số hạng mục tại bãi rác Khánh Sơn đã được phê duyệt. 2. Các đơn vị cung ứng dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng biện pháp chôn lấp hợp vệ sinh theo Quy trình vận hành của dự án đã được UBND thành phố phê duyệt. 3. Các đơn vị, tổ chức, cá nhân có nhu cầu xử lý chất thải rắn (không phải chất thải rắn nguy hại) tại khu xử lý chất thải rắn tại bãi rác Khánh Sơn và các cơ sở có chức năng thu gom, vận chuyển đảm bảo theo quy định. Điều 3. Mức giá dịch vụ Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn (không phải chất thải rắn nguy hại) bằng biện pháp chôn lấp dự án Nâng cấp, cải tạo một số hạng mục tại bãi rác Khánh Sơn là 92.689 đồng/tấn (Chín mươi hai ngàn, sáu trăm tám mươi chín đồng/tấn). Mức giá này đã bao gồm chi phí khấu hao tài sản cố định, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trong đó, đơn giá xử lý do đơn vị vận hành thực hiện là 64.774 đồng/tấn (mức giá này sẽ được điều chỉnh theo giá trúng thầu) và chi phí khấu hao tài sản cố định của dự án do thành phố đầu tư là 27.915 đồng/tấn.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 159854 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2020/QH14Luật Bảo vệ môi trườngHết hiệu lực một phần
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 32/2019/NĐ-CPNghị định Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyênHết hiệu lực một phần
- 08/2022/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trườngHết hiệu lực một phần
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ