- Số ký hiệu
- 09/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2021-01-21
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG DIỆN TÍCH CHUYÊN DÙNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng (diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính; diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân; diện tích sử dụng để quản trị hệ thống công nghệ thông tin; diện tích Hội trường lớn từ 100 chỗ ngồi trở lên; diện tích kho chuyên ngành) của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai. b) Quy định thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai. 2. Đối tượng áp dụng: Cơ qua nhà nước cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị). Điều 2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính (không bao gồm trường hợp là các cơ quan độc lập như Trung tâm hành chính công cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã). STT Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị DT tối thiểu (m2) DT tối đa (m2) 1 Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh 48 72 2 UBND các huyện, thành phố 48 120 3 UBND các xã, phường, thị trấn 48 72 4 Đơn vị sự nghiệp; các phòng ban trực thuộc UBND các huyện, thành phố 48 60 2. Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân (không bao gồm trường hợp là các cơ quan độc lập như Ban tiếp công dân tỉnh): 3. Diện tích sử dụng cho hoạt động quản trị hệ thống công nghệ thông tin: STT Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị DT tối thiểu (m2) DT tối đa (m2) 1 Cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh 24 48 2 UBND các huyện, thành phố 24 48 3 UBND các xã, phường, thị trấn 24 36 4 Đơn vị sự nghiệp; các phòng ban trực thuộc UBND các huyện, thành phố 24 36 4. Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên): a) Quy mô: Được xác định theo yêu cầu sử dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị và được phê duyệt trong chủ trương đầu tư. b) Tiêu chuẩn diện tích (không kể sân khấu):
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 146732 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 152/2017/NĐ-CPNghị định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệpHết hiệu lực toàn bộ
- 38/2018/TT-BLĐTBXHThông tư Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệpCòn hiệu lực
- 03/2020/TT-BGDĐTThông tư Quy định chi tiết hướng dẫn về tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạoCòn hiệu lực