← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai

09/2020/QĐ-UBND

Số ký hiệu
09/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
20/03/2020
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôntrên địa bàn tỉnh Lào Cai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI Thông tư số 76/2017/TT-BTC ngày 26/7/2017 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn đối với các công trình cấp nước sạch sinh hoạt được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách hoặc có nguồn gốc từ nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng a) Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trực tiếp sử dụng nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai. b) Các tổ chức, cá nhân được UBND cấp xã giao trực tiếp quản lý khai thác công trình nước sạch do UBND xã, thị trấn quản lý. c) Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý công trình nước sạch do UBND xã, thị trấn quản lý trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Điều 2. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn 1. Giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Lào Cai cụ thể như sau: TT Mục đích sử dụng nước Giá nước sạch theo khu vực xã, thôn (đồng/m3) KV I KV II KV III a) Nước sạch dùng cho sinh hoạt các hộ gia đình - Từ mức 1m3-10m3 đầu (hộ/tháng) 3.000 2.500 2.000 - Từ mức trên 10m3-20m3 (hộ/tháng) 3.700 3.100 2.500 - Từ mức trên 20m3-30m3 (hộ/tháng) 4.400 3.700 3.000 - Trên 30m3 (hộ/tháng) 5.600 4.700 3.800 b) Nước sạch dùng cho cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, phục vụ mục đích công cộng 4.400 3.700 3.000 c) Nước sạch dùng cho hoạt động sản xuất vật chất 5.600 4.700 3.800 d) Nước sạch dùng cho các nhu cầu sản xuất kinh doanh dịch vụ 7.600 6.200 5.000 Giá nước sạch bình quân 3.700 3.100 2.500 Mức giá quy định trên không bao gồm thuế Tài nguyên, thuế Giá trị gia tăng (VAT), phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt theo quy định và không tính giá trị khấu hao tài sản cố định. 2. Danh sách các xã, thôn thuộc khu vực I, II, III thực hiện theo quy định tại Quyết định số 582/QĐ-TTg ngày 28/4/2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2016-2020;

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 142247 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.