- Số ký hiệu
- 09/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/11/2017
- Cơ quan ban hành
- UBND Thành phố Cần Thơ
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ trông giữ xe ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (đính kèm Phụ lục Giá dịch vụ trông giữ xe). 2. Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ trông giữ xe và sử dụng dịch vụ trông giữ xe. Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2017. Bãi bỏ Mục 4 Dịch vụ trông giữ xe của Phụ lục kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE (Kèm theo Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ) STT Đối tượng Giá dịch vụ (đồng/lần) Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước 1 Xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn - Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) 20.000 30.000 - Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) 30.000 40.000 2 Xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống - Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) 10.000 20.000 - Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) 20.000 30.000 3 Xe mô tô, gắn máy - Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) 3.000 5.000 - Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) 5.000 6.000 4 Xe đạp - Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) 1.000 2.000 - Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) 2.000 3.000 5 Xe đạp điện các loại - Ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) 2.000 3.000 - Ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) 3.000 4.000 6 Đối với trường học - Xe đạp và xe đạp điện 500 1.000 - Xe mô tô, gắn máy 1.000 2.000 (Giá trên đã bao gồm thuế VAT) Trường hợp trông giữ xe cả ngày và đêm thì mức thu tối đa bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm. Đối với giữ xe tháng các bên tự thỏa thuận (hợp đồng) nhưng mức thu không vượt quá mức thu cả ngày và đêm nhân với số ngày gửi thực tế trong tháng./.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 126201 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 40/2016/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Ban Dân tộc và trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Dân tộc thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Kon Tum thuộc tỉnh Kon TumHết hiệu lực toàn bộ