- Số ký hiệu
- 09/2017/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 11/04/2017
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng theo Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ cho từng nhóm đối tượng như sau: 1. Tên nghề, mức chi phí đào tạo và mức hỗ trợ chi phí đào tạo a) Đối tượng thuộc 3 nhóm (Nhóm I, Nhóm II, nhóm III) - Nhóm I: Người dân tộc thiểu số, người thuộc diện được hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, người thuộc hộ gia đình bị thu hồi đất nông nghiệp, đất kinh doanh theo quy định tại Quyết định số 63/2015/QĐ-TTg; lao động nữ bị mất việc làm, ngư dân; - Nhóm II: Người thuộc hộ cận nghèo theo quy định của Thủ tướng Chính phủ; - Nhóm III: Người học là phụ nữ, lao động nông thôn khác. STT Tên nghề đào tạo Thời gian đào tạo/khóa học (tháng) Chi phí đào tạo 01 người /khóa học (nghìn đồng) Mức hỗ trợ chi phí đào tạo 01 người /khóa học (nghìn đồng) Đối tượng Nhóm I Đối tượng nhóm II Đối tượng nhóm III I Nhóm nghề nông nghiệp 1 Trồng hoa 2 1.500 1.500 1.500 1.500 2 Trồng rau 2 1.500 1.500 1.500 1.500 3 Trồng cây ăn quả 2 1.500 1.500 1.500 1.500 4 Chọn và nhân giống cây trồng 2 1.500 1.500 1.500 1.500 5 Trồng cây lương thực, thực phẩm 3 1.800 1.800 1.800 1.800 6 Nuôi cá nước lợ 3 1.800 1.800 1.800 1.800 7 Chăn nuôi lợn nái, lợn thịt 3 1.800 1.800 1.800 1.800 8 Nuôi cá nước ngọt ba ba, ếch 3 1.800 1.800 1.800 1.800 9 Chăn nuôi gà, vịt, ngan, ngỗng 3 1.800 1.800 1.800 1.800 10 Trồng nấm 3 2.000 2.000 2.000 2.000 11 Nuôi tôm, ghẹ, cua biển, ngao 3 2.000 2.000 2.000 2.000 12 Khai thác đánh bắt thuỷ sản 3 2.000 2.000 2.000 2.000 13 Chăm sóc cắt tỉa, uốn cây cảnh 3 2.000 2.000 2.000 2.000 14 Trồng cây dược liệu 2 1.500 1.500 1.500 1.500 15 Quản lý trang trại 3 1.800 1.800 1.800 1.800 II Nhóm nghề tiểu thủ công nghiệp 1 Sơn mài, ghép vỏ trứng 2 1.500 1.500 1.500 1.500 2 Đan nón 2 1.500 1.500 1.500 1.500 3 Móc sợi, len 2 1.500 1.500 1.500 1.500 4 Đan lát thủ công 2 1.500 1.500 1.500 1.500 5 Thêu ren 2 1.500 1.500 1.500 1.500 6 Móc lông mi giả 2 1.500 1.500 1.500 1.500 7 Dệt tiểu thủ công nghiệp 2 1.500 1.500 1.500 1.500 8 Kỹ thuật thêu tranh 2 1.700 1.700 1.700 1.700 9 Kỹ thuật khảm trai 2 1.500 1.500 1.500 1.500 10 Sản xuất muối sạch 3 1.800 1.800 1.800 1.800 11 Thúc dát đồng mỹ nghệ Đào tạo cơ bản 3 2.000 2.000 2.000
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 121149 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2017/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 14/2014/QĐ-UBNDQuyết định Quy định mức thưởng cho huấn luyện viên, vận động viênHết hiệu lực toàn bộ
- 12/2015/QĐ-UBNDQuyết định số 12/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số trường hợp cụ thể khi cấp, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hưng YênHết hiệu lực toàn bộ