- Số ký hiệu
- 09/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/04/2016
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung nội dung quy định mức thu tại Trung tâm Bảo trợ trẻ em Vũng Tàu theo Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc quy định mức thu đối với đối tượng tự nguyện tại Trung tâm Xã hội, Trung tâm Nuôi dưỡng người già neo đơn và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Thanh Dũng PHỤ LỤC I MỨC THU ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG XÃ HỘI TỰ NGUYỆN TẠI TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM VŨNG TÀU (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) Đơn vị tính: đồng Stt Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu Dưới 06 tuổi Từ 06 đến 10 tuổi Trên 10 tuổi Bán trú (22 ngày) Nội trú (30 ngày) Bán trú (22 ngày) Nội trú (30 ngày) Bán trú (22 ngày) Nội trú (30 ngày) I Chi trực tiếp cho đối tượng 1,502,000 2,228,000 1,537,000 2,305,000 1,595,000 2,414,000 1 Tiền ăn đ/người/ tháng 550,000 1,050,000 572,000 1,110,000 616,000 1,200,000 2 Tiền điện nước đ/người/ tháng 57,000 78,000 70,000 95,000 84,000 114,000 Tiền điện 27,000 37,000 30,000 41,000 34,000 46,000 Tiền nước 30,000 41,000 40,000 54,000 50,000 68,000 3 Tư trang cá nhân (kem đánh răng, bàn chải, sữa tắm, xà phòng...) đ/người/ tháng 25,000 30,000 25,000 30,000 25,000 30,000 4 Tư trang ban đầu (chiếu, gối, mền, mùng...) đ/người/01 lần 300,000 400,000 300,000 400,000 300,000 400,000 5 Tiền cơ sở vật chất (để sửa chữa, mua sắm tài sản phục vụ đối tượng) đ/người/ tháng 100,000 150,000 100,000 150,000 100,000 150,000 6 Phục hồi chức năng (tập vật lí trị liệu, tâm vận động) đ/người/ tháng (08 buổi/ tháng) 320,000 320,000 320,000 320,000 320,000 320,000 7 Tiền thuốc, khám chữa bệnh đ/người/ tháng 100,000 150,000 100,000 150,000 100,000 150,000 8 Sinh hoạt giải trí (Đưa trẻ đi dã ngoại, thú bông, đồ chơi trong nhà...) đ/người/ tháng 50,000 50,000 50,000 50,000 50,000 50,000 II Chi phí quản lý 490,000 707,000 500,000 730,000 517,000 763,000 1 Tiền hồ sơ quản lý đ/người/01 lần 30 000 30,000 30,000 30,000 30,000 30,000 2 Phục vụ, quản lý 460,000 677,000 470,000 700,000 487,000 733,000 III Tổng cộng 1 Tháng đầu tiên đ/người/ tháng 1,992,000 2,935,000 2,037,000 3,035,000 2,112,000 3,177,000 2 Tháng thứ 2 trở đi (không bao gồm tiền tư trang ban đầu và tiền hồ sơ quản lý) đ/người/ tháng 1,662,000 2,505,000 1,707,000 2,605,000 1,782,000 2,747,000 PHỤ LỤC II MỨC THU TIỀN ĂN ĐỐI VỚI ĐỐI TƯỢNG TỰ NGUYỆN TẠI TRUNG TÂM BẢO TRỢ TRẺ EM VŨNG TÀU (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) Đơn vị tính:
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 102365 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 04/2013/QĐ-UBNDQuyết định Về việc Ban hành tiêu chí và địa bàn xét duyệt học sinh bán trú tỉnh Lạng SơnHết hiệu lực toàn bộ
- 109/2002/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 195/CP ngày 31 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơiHết hiệu lực toàn bộ
- 136/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hộiHết hiệu lực một phần