← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc, cây trồng và vật nuôi

09/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
09/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
05/03/2015
Cơ quan ban hành
UBND Thành phố Cần Thơ
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc, cây trồng và vật nuôi ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (kèm Phụ lục I và Phụ lục II) Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2015, đăng báo Cần Thơ chậm nhất ngày 10 tháng 3 năm 2015 và thay thế Quyết định số 104/2008/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc quy định mức giá nhà, công trình, vật kiến trúc dùng để thu thuế xây dựng và các loại phí, lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Cần Thơ và Quyết định số 3482/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ về việc ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc, cây trồng và vật nuôi để tính bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC I ĐƠN GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ) 1. Biểu giá tại Phụ lục 1, bao gồm: a) Đơn giá xây dựng 1m2 mới và không phân biệt xây dựng nhà trong hẻm hay mặt đường, mặt phố. Nhà mua thuộc sở hữu của Nhà nước theo Nghị định số 34/2013/CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ tính theo giá bán thực tế của Nhà nước. b) Trị giá nhà = đơn giá 1m2 x Diện tích sử dụng x tỷ lệ % giá trị nhà còn lại. 2. Mức tối thiểu để thu thuế xây dựng và lệ phí trước bạ: Nếu giá thực tế cao hơn biểu giá thì tính theo giá thực tế; nếu giá thực tế thấp hơn biểu giá thì áp dụng theo biểu giá quy định tại Quyết định này. NHÓM 1: NHÀ Ở TT LOẠI ĐVT đơn giá (đồng) A NHÀ ĐỘC LẬP I Nhà lầu khung cột Bê tông cốt thép (BTCT), móng BTCT, sàn BTCT, tường gạch 1 Mái BTCT, có trần a Nền gạch men m2 4.698.000 b Nền gạch bông m2 4.618.000 c Nền ximăng, gạch tàu m2 4.568.000 2 Mái ngói, có trần a Nền gạch men m2 4.420.000 b Nền gạch bông m2 4.340.000 c Nền xi măng, gạch tàu m2 4.290.000 3 Mái tole tráng kẽm và fibro ciment, có trần a Nền gạch men m2 4.100.000 b Nền gạch bông m2 4.020.000 c Nền xi măng, gạch tàu m2 3.970.000 Ghi chú: - Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu không trần giảm đơn giá 78.000 đồng/m2 - Nhà có ốp gạch men chân tường và trang trí đơn giá tính theo thực tế. - Nhà có cùng kết cấu như trên, nếu là sàn ván đơn giá tầng trệt lấy theo cấu trúc tương đương, riêng tầng lầu có sàn ván, đơn giá được tính như phần tầng trệt nhưng trừ phần đơn giá sàn ván:

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 81567 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.