← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc sửa đổi Khoản 1, Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ học nghề, chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm, ổn định đời sống đói với đối tượng thuộc diện di dời, giải toả, thu hồi đất sản xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng

09/2014/QĐ-UBND

Số ký hiệu
09/2014/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
07/04/2014
Cơ quan ban hành
UBND thành phố Đà Nẵng
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi Khoản 1, Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ học nghề, chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm, ổn định đời sống đối với đối tượng thuộc diện di dời, giải toả, thu hồi đất sản xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNGCăn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 6 của Quy định chính sách hỗ trợ học nghề, chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm, ổn định đời sống đối với đối tượng thuộc diện di dời, giải toả, thu hồi đất sản xuất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 22/8/2011 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng như sau: “1. Hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn (gồm: trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng) Người lao động có hộ khẩu thường trú tại Đà Nẵng, trong độ tuổi lao động có nhu cầu học nghề để giải quyết việc làm, chuyển đổi ngành nghề, đủ điều kiện xét tuyển vào các khoá học nghề trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề dưới 3 tháng, được hỗ trợ như sau: - Hỗ trợ chi phí học nghề ngắn hạn với mức tối đa 03 triệu/đồng/người/khoá học; - Đối tượng thuộc diện hộ nghèo và lao động nông thôn bị thu hồi đất sản xuất thì được hõ trợ thêm các chính sách như sau: + Hỗ trợ tiền ăn với mức 15.000 đồng/ngày thực học/người (mức tối đa không quá 450.000 đồng/người/tháng); + Hỗ trợ tiền đi lại theo giá vé giao thông công cộng với mức tối đa không quá 200.000 đồng/người/khoá học đối với người học nghề xa nơi cư trú từ 15km trở lên. “ Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Lao động- Thương binh và xã hội ; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu thi hành Quyết định thi hành./.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 53254 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.