← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

09/2012/QĐ-UBND

Số ký hiệu
09/2012/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
16/08/2012
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; số 106/2010/TT-BTC ngày 26/7/2010 hướng dẫn lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, như sau 1. Đối tượng: 1.1. Đối tượng nộp lệ phí là các cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức trong nước và nước ngoài mà các đối tượng này: - Đủ điều kiện, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; quyền sở hữu nhà ở; tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận); - Đề nghị cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp; - Đề nghị trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính. 1.2. Các trường hợp miễn thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận: - Các trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng trước ngày Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất có hiệu lực thi hành mà có nhu cầu cấp đổi Giấy chứng nhận; - Các cá nhân, hộ gia đình ở nông thôn. Trừ trường hợp cá nhân, hộ gia đình tại các phường nội thành thành phố Hưng Yên được cấp Giấy chứng nhận ở nông thôn thì không được miễn nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận. 2. Danh mục thu và mức thu: STT Danh mục thu Mức thu (đồng/giấy hoặc lần cấp) 2.1 Lệ phí cấp Giấy chứng nhận lần đầu a Trường hợp cấp Giấy chứng nhận chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất - Cá nhân, hộ gia đình 25.000 - Tổ chức 100.000 b Trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất hoặc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất. - Cá nhân, hộ gia đình 100.000 - Tổ chức 500.000 2.2 Cấp đổi, cấp lại, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp a Trường hợp Giấy chứng nhận chỉ chứng nhận quyền sử dụng đất - Cá nhân, hộ gia đình 20.000 - Tổ chức 50.000 b Trường hợp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. - Cá nhân, hộ gia đình 50.000 - Tổ chức 50.000 2.3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính - Hộ gia đình, cá nhân thuộc phường:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 65667 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.