- Số ký hiệu
- 09/2007/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 09/05/2007
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v quy định giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và lâm sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM/ỦY BAN NHÂN DÂN KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Thị Bích Lựa PHỤ LỤC (Kèm theo Quyết định số 09/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh Quảng Bình) STT Tên khoản mục ĐVT Mức giá tính thuế I Khoáng sản các loại (Tại bãi khai thác) 1 Đá hộc các loại dùng trong sản xuất công nghiệp Đ/m3 38.000 2 Đá hộc các loại dùng trong xây dựng - 38.000 3 Riêng đá Lý Hòa - 14.000 4 Đá cao silíc dùng trong sản xuất công nghiệp - 45.000 5 Đá penpát dùng trong sản xuất công nghiệp - 120.000 6 Đá sét dùng trong sản xuất công nghiệp - 25.000 7 Đất sét dùng trong sản xuất công nghiệp - 10.000 8 Đất san lấp công trình - 6.000 9 Đất sét cao lanh - 15.000 10 Sạn xây dựng các loại - 35.000 11 Cát dựng trong sản xuất công nghiệp - 20.000 12 Cát dựng trong xây dựng - 10.000 13 Cát mịn dùng trong xây dựng - 6.000 14 Nước khoáng thiên nhiên - 150.000 15 Nước thiên nhiên khai thác phục vụ sản xuất - 1.000 16 Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai - 30.000 17 Than bùn - 40.000 18 Vàng (vàng cốm; vàng sa khoáng) Đ/gram 150.000 19 Quặng immenit (Ti tan) Đ/tấn 300.000 II Lâm sản các loại tại bãi giao (Bãi 1) a Gỗ tròn chính phẩm 3.000.000 1 Gỗ nhóm I Đ/m3 2.800.000 2 Gỗ nhóm II - 4.000.000 Riêng gỗ lim - 1.500.000 3 Gỗ nhóm III - 1.200.000 4 Gỗ nhóm IV - 1.000.000 5 Gỗ nhóm V - 800.000 6 Gỗ nhóm VI - 700.000 7 Gỗ nhóm VII - 600.000 8 Gỗ nhóm VIII - b Gỗ cành ngọn - 1 Nhóm I; II Đ/m3 1.000.000 2 Nhóm III; IV - 600.000 3 Nhóm V đến VIII - 300.000 c Gỗ tận thu lóc lõi 1 Nhóm I; II loại đường kính D > 25cm; dài > 1,2m - 1.500.000 2 Nhóm I; II loại đường kính D > 25cm; dài ≤ 1,2m - 1.000.000 3 Nhóm I; II loại đường kính D ≤ 25cm - 600.000 d Lâm sản khác 1 Song bột chiều dài ≥ 5m + Loại đường kính ≥ 0,25cm Đ/đốt 25.000 + Loại đường kính ≤ 0,25cm - 20.000 2 Song bột chiều dài < 5m - 15.000 3 Song cát, mây tắt + Loại dài ≥ 5m Đ/kg 10.000 + Loại dài < 5m - 4.000 4 Mây nước Đ/đốt 4.000 5 Sặt, đót Đ/kg 2.000 6 Củi Đ/Ste 80.000
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 74761 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2007/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 05/1998/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi)Hết hiệu lực toàn bộ
- 09/2007/QĐ-UBNDQuyết định V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước và vào công trình thuỷ lợiHết hiệu lực toàn bộ