- Số ký hiệu
- 09/2005/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 04/03/2005
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH V/v thành lập và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi: Xây dựng hạ tầng kỷ thuật Khu Công nghiệp Cảng biển Hòn La UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH số 07/2003/NĐ-CP ngày 30/01/2003 của Chính phủ về việc ban hành và sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng; Xét tờ trình số 25/2005/TT-BQL ngày 24/02/2005 của BQL đầu tư xây dựng Khu kinh tế và Công nghiệp về thành lập và phê duyệt Dự án xây dựng hạ tầng Kỹ thuật Khu Công nghiệp Cảng biển Hòn La; QUYẾT ĐỊNH Điều 1: Nay thành lập Khu Công nghiệp Cảng biển Hòn La: Khu Công nghiệp Cảng biển Hòn La được tổ chức và hoạt động theo Quy chế Khu Công nghiệp, Khu chế xuất, Khu công nghệ cao ban hành theo Nghị định số 36/CP ngày 24/4/1997 của Chính phủ. Điều 2: Phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu Công nghiệp Cảng biển Hòn La với nội dung sau: 1. Tên dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu Công nghiệp Cảng biển Hòn La 2. Chủ đầu tư: Công ty phát triển hạ tầng Khu CN tỉnh Quảng Bình 3. Hình thức đầu tư: Xây dựng mới 4. Hình thức quản lý thực hiện Dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện. 5. Mục tiêu đầu tư: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu Công nghiệp bao gồm: Tạo mặt bằng xây dựng, hệ thống giao thông, cấp thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, thông tin liên lạc, xử lý nước thải, chất thải đảm bảo vê sinh môi trường, khu trung tâm điều hành, cổng hàng rào, cây xanh và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đã được tạo ra, nhằm thu hút các nhà đầu tư trong và nước ngoài vào KCN. Góp phần phát triển kinh tế - xã hội, tăng thu ngân sách và giải quyết việc làm cho người lao động. 6. Địa điểm xây dựng: Xã Quảng Đông - huyện Quảng Trạch Diện tích chiếm đất: 97, 58 ha 7. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn: 152.680 triệu đồng (Một trăm năm mươi hai tỷ, sáu trăm tám mươi triệu đồng) Trong đó: - Xây lắp: 115.620 triệu đồng - Thiết bị: 3.560 triệu đồng - Đền bù GPMB: 14.050 triệu đồng - Chi phí khác: 5.570 triệu đồng - Dự phòng phí: 13.880 triệu đồng Nguồn vốn: Vốn NS Nhà nước, vốn vay, vốn một phần của các nhà đầu tư. 8. Thời gian hoạt động: 50 năm kể từ ngày có quyết định đầu tư. 9. Thời gian thực hiện Dự án: 5 năm 10. Trách nhiệm của Chủ đầu tư: Sử dụng nguồn vốn đúng múc đích, có hiệu quả, đảm bảo chất lượng công trình và tiến độ thực hiện Dự án, thực hiện đầy đủ các quy định hiện hành của Chính phủ về quản lý Đầu tư và Xây dựng.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 73864 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 09/2005/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 52/1999/NĐ-CPNghị định Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựngCòn hiệu lực
- 12/2000/NĐ-CPNghị định Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủCòn hiệu lực
- 07/2003/NĐ-CPNghị định Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủCòn hiệu lực