← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 08/2026/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai

08/2026/QĐ-UBND

Số ký hiệu
08/2026/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2026-02-03
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Gia Lai
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT DỊCH VỤ RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các bến xe ô tô và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến dịch vụ ra, vào bến xe ô tô. Điều 3. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật dịch vụ ra, vào bến xe ô tô Chủng loại cụ thể STT Tên gọi chi tiết Xe khách tuyến cố định 1 Xe ô tô chở người đến 16 chỗ ngồi 2 Xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi đến 35 chỗ ngồi 3 Xe ô tô chở người trên 35 chỗ ngồi và xe giường nằm Xe buýt 1 Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi 2 Xe ô tô chở người từ 12 chỗ đến dưới 15 chỗ ngồi 3 Xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi đến dưới 30 chỗ ngồi 4 Xe ô tô chở người từ 30 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 40 chỗ ngồi, chỗ đứng 5 Xe ô tô chở người từ 40 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 50 chỗ ngồi, chỗ đứng 6 Xe ô tô chở người từ 50 chỗ ngồi, chỗ đứng đến dưới 60 chỗ ngồi, chỗ đứng 7 Xe ô tô chở người từ 60 chỗ ngồi, chỗ đứng trở lên Xe ô tô tải 1 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ dưới 3 tấn, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ 2 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 3 tấn đến dưới 5 tấn 3 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 5 tấn đến dưới 10 tấn 4 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 10 tấn đến dưới 15 tấn 5 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 15 tấn đến dưới 18 tấn, xe chở hàng bằng container 20 feets 6 Xe ô tô tải có khối lượng toàn bộ từ 18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container 40 feets Các loại xe khác 1 Xe taxi; xe ô tô con (không kinh doanh vận tải) 2 Xe trung chuyển hành khách 3 Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) đến 16 chỗ 4 Các loại xe ô tô chở người (trừ xe tuyến cố định, xe buýt, xe trung chuyển hành khách) trên 16 chỗ 5 Xe chở người bốn bánh có gắn động cơ 6 Xe mô tô, xe gắn máy Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026. Điều 5. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 186773 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.