- Số ký hiệu
- 08/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/03/2023
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Đắk Lắk
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá bán nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá; Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch; b) Đơn vị cấp nước; c) Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan. 2. Giá bán nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần cấp nước Đắk Lắk a) Tại địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột (bao gồm các phường, xã): TT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt Ký hiệu Giá bán theo lộ trình từ năm 2023 đến 2025 (đ/m3) Năm 2023 2024 2025 1 Hộ nghèo, hộ cận nghèo SH 7.400 7.400 7.400 2 Hộ dân cư SH 10.710 12.600 14.900 3 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng HCSN 12.900 15.100 16.500 4 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất SX 16.100 16.900 16.900 5 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ KD 17.140 17.140 17.140 b) Tại địa bàn thị xã Buôn Hồ (bao gồm cả trung tâm xã Pơng Đrang huyện Krông Búk) và các huyện: Krông Pắc, Ea Kar, Cư Mgar, Krông Năng, Krông Ana: TT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt Ký hiệu Giá bán theo lộ trình từ năm 2023 đến 2025 (đ/m3) Năm 2023 2024 2025 1 Hộ nghèo, hộ cận nghèo SH 6.800 6.800 6.800 2 Hộ dân cư SH 9.350 11.000 13.000 3 Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng HCSN 11.600 13.600 13.900 4 Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất SX 13.900 14.200 14.200 5 Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ KD 14.280 14.280 14.280 c) Tại địa bàn huyện Ea Súp, huyện Buôn Đôn và các xã: Ea Na, Dray Sáp thuộc huyện Krông Ana: TT Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt Ký hiệu Giá bán theo lộ trình từ năm 2023 đến 2025 (đ/m3) Năm 2023 2024 2025 1 Hộ nghèo, hộ cận nghèo SH 6.100 6.100 6.100 2 Hộ dân cư SH 8.400 9.900 10.470 3 Cơ quan hành chính;
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 159626 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 34/2017/QĐ-UBNDQuyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 26/2016/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc ban hành Quy định một số chính sách khuyến khích Doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn giai đoạn 2016-2020 trên địa bàn tỉnh Hưng YênHết hiệu lực toàn bộ
- 30/2018/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bình PhướcHết hiệu lực toàn bộ