- Số ký hiệu
- 08/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 12/04/2021
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản phải nộp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kê khai, thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Điều 3. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường 1. Tỷ lệ quy đổi theo từng loại khoáng sản: STT Loại khoáng sản thành phẩm Đơn vị tính Tỷ lệ quy đổi khoáng sản nguyên khai (m3 hoặc tấn) I Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai (m3) 1 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường 1.1 Đá 4 x 6 m3 0,984 1.2 Đá 1 x 2 m3 1,001 1.3 Đá 0 x 4 m3 0,936 1.4 Đá mi m3 0,921 1.5 Đá nguyên khai (đá hộc) m3 1 2 Cát xây dựng m3 1 3 Đất 3.1 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 1 3.2 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 1 4 Than bùn m3 1 II Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai từ đơn vị tính m3 sang đơn vị tính là tấn 1 Đá 1.1 Đá vôi sản xuất xi măng 1 m3 1,83 tấn 1.2 Đá sét sản xuất xi măng 1 m3 1,83 tấn 2 Than bùn 1 m3 0,518 tấn Số lượng khoáng sản nguyên khai bằng số lượng khoáng sản thành phẩm chia cho tỷ lệ quy đổi. 2. Nguyên tắc tính trong tỷ lệ quy đổi a. Đối với hoạt động sản xuất ra các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 4x6, đá 0x4 mà đồng thời sinh ra phụ phẩm là đá mi, đá bụi thì được loại trừ đá mi, đá bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường. b. Riêng tỷ lệ quy đổi 1m3 đá mi, đá bụi (thành phẩm) thành 0,921m3 (nguyên khai) được áp dụng trong trường hợp vẫn còn lượng đá mi, đá bụi dôi dư (sau khi đã loại trừ lượng đá mi, đá bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường đối với các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 4x6, đá 0x4). Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Cục thuế tỉnh căn cứ tỷ lệ quy đổi quy định tại Điều 3 Quyết định này và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan, hướng dẫn các Chi Cục thuế các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện việc tính, kê khai, nộp các nghĩa vụ tài chính trong quá trình khai thác khoáng sản.
Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 147339 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.