← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

08/2020/QĐ-UBND

Số ký hiệu
08/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
2020-03-04
Cơ quan ban hành
UBND Tỉnh Ninh Bình
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

Ninh Bình, ngày OH thảng ĩ năm 2020 QUYÉT ĐỊNH Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối vói nhà trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH Căn củ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; QUYÉT ĐỊNH: Điều 1. Quy định Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối vói nhà trên địa bàn tĩnh Ninh Bình: 1. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà ở STT Kết cấu nhà Giá Olm2 nhà (đồng/m2) 1 Nhà đơn giản, nhà tạm: tường xây gạch; mái lợp ngói, íĩbroximăng, tấm nhựa, tôn 900.000 2 Nhà cấp IV a Loại nhà 1 tầng, mái bằng bê tông cốt thép 3.650.000 b Loại nhà 1 tầng, mái ngói 3.800.000 3 Nhà cấp III a Loại nhà 2 tầng, mái bê tông cốt thép 4.800.000 b Loại nhà 3 tầng, mái bê tông cốt thép 5.000.000 c Loại nhà 4-5 tầng, mái bê tông cốt thép 6.000.000 d Nhà 6-7 tầng, mái bê tông cốt thép 5.500.000 4 Nhà cấp II a Nhà kiểu biệt thự, kết cấu khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép 8.000.000 b Nhà 8-10 tầng, khung, kết cấu khung bê tông cốt thép, mái bê tông cốt thép 5.500.000 2. Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà xưởng, kho STT Kết cấu Giá Olm2 nhà (đồng/m2) 1 Mái lọp tôn thường 3.400.000 2 Mái lọp Fibrôximăng, hoặc vật liệu khác 3.200.000 Điều 2. Tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ áp dụng theo bảng sau: STT Thòi gian đã sử dụng Nhà cấp II (%) Nhà cấp III (%) Nhà cấp IV (%) 1 Đen 01 năm 100 100 100 2 Trên 01 năm đến 05 năm 85 80 75 3 Trên 05 năm đến 10 năm 75 65 55 4 Trên 10 năm đến 20 năm 55 40 30 5 Trên 20 năm đến 50 năm 35 20 10 Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/3/2020. Bãi bỏ Điểm d Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND tỉnh Ninh Bình ban hành Đơn giá xây dựng công trình - Phần nhà cửa, vật kiến trúc và nội thất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện • • • Chánh Văn phòng UBND tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.>/ , Nơi nhận: Như Điều 4; Bộ Tài chính; Bộ Xây dựng; Cục KTVBQPPL -Bộ Tư pháp; TT. Tỉnh ủy NB; TT.HĐND tỉnh NB; Đoàn ĐBQH tỉnh NB; UBMTTQVN tỉnh NB; Chủ tịch, PCT UBND tỉnh NB; Website Chính phủ; Công báo tỉnh NB; Lưu VT, VP5,4; TrH_VP5 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TÍCH Ký bởi: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình Email: ubndninhbinh@ninhbinh.gov.vn Cơ quan: Tỉnh Ninh Bình Thời gian ký: 04/03/2020 15:27:44 Phạm Quang Ngọc

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 141314 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.