← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

08/2020/QĐ-UBND

Số ký hiệu
08/2020/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
22/01/2020
Cơ quan ban hành
UBND tỉnh Đắk Lắk
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 304/TTr-SNN ngày 11 tháng 11 năm 2019. QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.Quy định số lần tạm ứng, tỷ lệ tạm ứng tiền dịch vụ môi trường rừng hàng năm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau: 1. Đối tượng được tạm ứng a) Bên cung ứng dịch vụ môi trường rừng - Chủ rừng được quy định tại Điều 8 Luật Lâm nghiệp 2017; - Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hợp đồng nhận khoán bảovệ và phát triển rừng với chủ rừng là tổ chức do Nhà nước thành lập; - Ủy ban nhân dân cấp xã và tổ chức khác được Nhà nướcgiao trách nhiệm quản lý rừng theo quy định của pháp luật; b) Đơn vị, tổ chức được giao hỗ trợ Qũy Bảo vệ và Phát triển rừng cấp tỉnh thực hiện nhiệm vụ chi trả. 2. Đối tượng phải chi trả tiền tạm ứng dịch vụ môi trường rừng: Qũy Bảo vệ và Phát triển rừng rừng tỉnh. 3. Số lần tạm ứng: Một lần trong một quý, tối đa 04 lần trong năm kế hoạch. 4. Tỷ lện tạm ứng tối đa là 70% tổng số tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng mà các đối tượng được nhận trong năm theo kế hoạch thu, chi đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, cụ thể như sau: a) Quý I: Tỷ lệ tạm ứng trong năm kế hoạch là 20%; b) Quý II: Tỷ lệ tạm ứng là 20%. Lũy kế trong năm kế hoạch là 40%; c) Quý III: Tỷ lệ tạm ứng là 20%. Lũy kế trong năm kế hoạch là 60%; d) Quý IV: Tỷ lệ tạm ứng là 10%. Lũy kế trong năm kế hoạch là 70%; Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này theo quy định. Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Qũy Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 02 năm 2020. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - TT. Tỉnh ủy, TT. HDNDtỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - CT, PCT UBNDtỉnh; - Sở Tư pháp; - UBND các huyện, TX,TP; - Đài PTTH tỉnh; Báo Đắk Lắk, Websitetỉnh; - Lãnh đạoVP UBNDtỉnh; - Lưu VT, NN&MT ( V-40b). TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Phạm Ngọc Nghị

Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 140713 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.