← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

08/2016/QĐ-UBND

Số ký hiệu
08/2016/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/03/2016
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021, cụ thể như sau: 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng - Trẻ em học mầm non, học sinh, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh đang học tại cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. - Các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 2. Mức thu 2.1. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông Đơn vị:1.000 đồng/tháng/học sinh Số TT Bậc học Năm học 2015-2016 Nông thôn (các xã trong tỉnh) Thành thị (các phường, thị trấn) 1 Mầm non 30 60 2 Trung học cơ sở 30 60 3 Trung học phổ thông 30 60 Từ năm học 2016-2017 trở đi, học phí được điều chỉnh theo chỉ số giá tiêu dùng tăng bình quân hàng năm do Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo. 2.2. Mức trần học phí đối với chương trình đào tạo trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập a) Mức học phí đối với chương trình đào tạo trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư: Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên NHÓM NGÀNH NGHỀ Năm học 2015-2016 Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 TC CĐ ĐH TC CĐ ĐH TC CĐ ĐH TC CĐ ĐH TC CĐ ĐH TC CĐ ĐH 1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản 430 490 610 470 540 670 520 590 740 570 650 810 620 710 890 690 780 980 2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch 500 580 720 550 630 790 610 700 870 670 770 960 740 850 1.060 820 940 1.170 3.Y dược 620 700 880 680 780 970 750 860 1.070 830 940 1.180 910 1.040 1.300 1.000 1.140 1.430 b) Mức học phí đối với chương trình đào tạo trình độ đại học, cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục công lập tự đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư: Đơn vị: 1.000 đồng/tháng/sinh viên NHÓM NGÀNH NGHỀ Năm học 2015-2016 Năm học 2016-2017 Năm học 2017-2018 Năm học 2018-2019 Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 TC CĐ ĐH TC CĐ ĐH TC CĐ ĐH TC CĐ ĐH TC CĐ ĐH TC CĐ ĐH 1.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 113310 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.