- Số ký hiệu
- 08/2012/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 13/02/2012
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Ninh Thuận
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002; Thực hiện văn bản số 02/HĐND-TH ngày 30 tháng 01 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Danh mục thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, cụ thể như sau: STT Đối tượng nộp phí vệ sinh Đơn vị tính Mức thu I Hộ gia đình 1 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, dịch vụ (SXKD - DV) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác. đồng/hộ/tháng 8.000 2 Hộ gia đình không SXKD - DV ở các phường, thị trấn. đồng/hộ/tháng 12.000 3 Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác. - Hộ có môn bài bậc 1 hoặc 2 đồng/hộ/tháng 30.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 45.000 - Hộ có môn bài bậc 3 hoặc 4 đồng/hộ/tháng 20.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 35.000 - Hộ có môn bài bậc 5 hoặc 6 đồng/hộ/tháng 15.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 20.000 4 Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các phường, thị trấn. - Hộ có môn bài bậc 1 hoặc 2 đồng/hộ/tháng 40.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 60.000 - Hộ có môn bài bậc 3 hoặc 4 đồng/hộ/tháng 30.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 45.000 - Hộ có môn bài bậc 5 hoặc 6 đồng/hộ/tháng 20.000 Trong đó: hộ kinh doanh ăn uống đồng/hộ/tháng 30.000 5 Tổ chức hoặc cá nhân được cấp thẩm quyền cho phép sử dụng lề đường, vỉa hè làm điểm kinh doanh (trừ các điểm bán vé số kiến thiết, bán thuốc lá lẻ) tối đa không quá 100.000 đồng/tổ chức hoặc cá nhân/tháng. đồng/m2/tháng 2.000 II Trụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan đại diện, đơn vị hành chính, sự nghiệp 1 Có số lao động, CBNV dưới 20 người đồng/đơn vị/tháng 30.000 2 Có số lao động, CBNV từ 20 người đến 50 người đồng/đơn vị/tháng 40.000 3 Có số lao động, CBNV trên 50 người đồng/đơn vị/tháng 60.000 III Trường học (trừ nhà trẻ, mẫu giáo quy mô hộ gia đình): tối đa không quá 100.000 đồng/trường/tháng đồng/phòng/tháng 8.000 IV Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 1 Cơ sở sản xuất - Có số lao động dưới 20 người đồng/cơ sở/tháng 60.000 - Có số lao động từ 20 đến 50 người đồng/cơ sở/tháng 120.000 - Có số lao động trên 50 người đồng/cơ sở/tháng 200.000 STT
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 101160 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2012/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 38/2001/PL-UBTVQH10Pháp lệnh Phí và lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 24/2006/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phíHết hiệu lực toàn bộ
- 97/2006/TT-BTCThông tư Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươngHết hiệu lực toàn bộ
- 81/2008/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnHết hiệu lực toàn bộ