- Số ký hiệu
- 08/2010/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/06/2010
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH V/v nâng mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; Bí thư chi bộ, Trưởng thôn, bản, tổ dân phố; Công an viên, nhân viên y tế thôn, bản UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản, tổ dân phố; công an viên, nhân viên y tế thôn, bản; bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản, tổ dân phố; công an viên, nhân viên y tế thôn, bản theo quy định mức lương tối thiểu chung từ ngày 01/5/2010. (Theo biểu chi tiết đính kèm) Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2009/QĐ-UBND ngày 19/5/2009 của UBND tỉnh Lai Châu. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY ĐỊNH Về nâng mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản, tổ dân phố; công an viên, nhân viên y tế thôn, bản (Ban hành kèm theo Quyết định số: 08/2010/QĐ-UBND ngày 07/6/2010 của UBND tỉnh Lai Châu) I. Đối tượng và mức phụ cấp: Đối tượng được hưởng phụ cấp Hệ số Mức phụ cấp cũ (Đồng/ tháng) Mức phụ cấp mới (Đồng/ tháng) \ Cán bộ khối Đảng: 1.Trưởng Ban Tổ chức đảng; 0,5 325.000 365.000 2.Chủ nhiệm Uỷ ban Kiểm tra Đảng; 0,5 325.000 365.000 3.Trưởng Ban Tuyên giáo; 0,5 325.000 365.000 4. Cán bộ Văn phòng Đảng uỷ 0,35 227.500 255.500 \ Cán bộ khối Chính quyền 1. Phó Trưởng công an (nơi chưa bố trí lực lượng công an chính qui); 1,0 650.000 730.000 2. Phó Chỉ huy trưởng quân sự; 1,0 650.000 730.000 3. Cán bộ kế hoạch-giao thông-thuỷ lợi-nông, lâm nghiệp; 1,0 650.000 730.000 4. Cán bộ lao động thương binh và XH 1,0 650.000 730.000 5. Cán bộ dân số - gia đình và trẻ em; 0,35 227.500 255.500 6. Thủ quĩ, văn thư, lưu trữ; 0,35 227.500 255.500 7. Cán bộ phụ trách đài phát thanh - TH; 0,35 227.500 255.500 8. Cán bộ quản lý nhà văn hoá; 0,35 227.500 255.500 9. Cán bộ thú y xã 1,0 650.000 730.000 \ Cán bộ Mặt trận và các Đoàn thể 1. Phó Chủ tịch Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc; 0,7 455.000 511.000 2. Phó Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản HCM; 0,5 325.000 365.000 3.
Đăng nhập để đọc toàn văn
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 72310 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2010/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 123/2008/NQ-HĐND12Nghị quyết Về việc quy định đối tượng và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; bí thư chi bộ, trưởng thôn, bản, tổ dân phố; công an viên, nhân viên y tế thôn, bảnHết hiệu lực toàn bộ
- 13/2009/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chíHết hiệu lực toàn bộ