- Số ký hiệu
- 08/2004/QĐ-UB
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/01/2004
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH SƠN LA V/v điều chỉnh, bổ sung chế độ phụ cấp đối với Trưởng bản, Bí thư chi bộ bản, Trưởng các đoàn thể, Y tế bản và cán bộ Văn hoá - Truyền thanh - Truyền hình thuộc 86 xã đặc biệt khó khăn. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA bản loại 2 hưởng hệ số 0,52; bản loại 3 hưởng hệ số 0,476 của mức lương tối thiểu). 1. Bổ sung thêm mức trợ cấp 30.000đ/người/tháng cho Trưởng bản, Bí thư chi bộ bản. 2. Điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với nhân viên Ytế bản bằng 1/2 mức phụ cấp của Trưởng bản (qui định tại mục 1). Mức hiện nay là: - Bản dưới 10 hộ: 35.000đ/người/tháng, - Bản có từ 10 hộ đến 49 hộ: 85.000đ/người/tháng, - Bản có từ 50 đến 149 hộ: 90.000đ/người/tháng, - Bản có từ 150 hộ trở lên: 100.000đ/người/tháng. 3. Mức phụ cấp hàng tháng đối với Trưởng các đoàn thể chính trị xã hội ở bản bằng 1/2 mức phụ cấp của Trưởng bản (qui định tại mục 1). Mức hiện nay là: - Bản dưới 10 hộ: 35.000đ/người/tháng, - Bản có từ 10 hộ đến 49 hộ: 85.000đ/người/tháng, - Bản có từ 50 đến 149 hộ: 90.000đ/người/tháng, - Bản có từ 150 hộ trở lên: 100.000đ/người/tháng. 4. Mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ Văn hoá - Truyền thanh - Truyền hình ở 364 bản đặc biệt khó khăn chưa ổn định về đời sống và sản xuất tại các xã thuộc chương trình 135 bằng 1/2 mức phụ cấp Trưởng bản (qui định tại mục 1). Mức hiện nay là: - Bản dưới 10 hộ: 35.000đ/người/tháng, - Bản có từ 10 hộ đến 49 hộ: 85.000đ/người/tháng, - Bản có từ 50 đến 149 hộ: 90.000đ/người/tháng, - Bản có từ 150 hộ trở lên: 100.000đ/người/tháng. Điều 2. Quyết định này bãi bỏ chính sách đối với cán bộ bản ở 64 bản dặc biệt khó khăn vùng biên giới tại Quyết định số: 3665/QĐ-UB ngày 20/10/2003 và Quyết định số: 4023/QĐ-UB ngày 11/11/2003 của UBND tỉnh. Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư, các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, Chủ tịch UBND của 86 xã đặc biệt khó khăn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngàv 01/01/2004.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 85221 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 08/2004/QĐ-UB và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành.
- 34/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành quy định khung giá bảo dưỡng thường xuyênHết hiệu lực toàn bộ
- 33/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc ban hành Quy định hoạt động thông tin Khoa học và Công nghệ tỉnh Sơn LaHết hiệu lực toàn bộ
- 18/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành quy định một số nội dung về tiếp công dân vàCòn hiệu lực
- 29/2015/QĐ-UBNDQuyết định Về việc quy định giá dịch vụ nghĩa trang trên địa bàn thành phố Sơn LaCòn hiệu lực
- 27/2015/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định tiêu chí xét duyệt hồ sơ đề nghị thành lậpHết hiệu lực toàn bộ