- Số ký hiệu
- 07/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 18/03/2020
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định bố trí số lượng cán bộ, công chức ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU Căn cứ Nghị định số 112/2011/NĐ-CP ngày 05 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về công chức xã, phường, thị trấn; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định bố trí số lượng cán bộ, công chức ở các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể: 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã) và cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu. 2. Số lượng cán bộ, công chức cấp xã được bố trí theo loại đơn vị hành chính cấp xã a) Đối với cấp xã loại 1 bố trí không quá 22 người; b) Đối với cấp xã loại 2 bố trí không quá 20 người. Điều 2. Bố trí số lượng cán bộ, công chức cấp xã loại 1 1. Bố trí số lượng cán bộ không quá 12 người a) Bí thư Đảng ủy; b) Phó Bí thư Đảng ủy (hoặc Thường trực Đảng ủy); c) Chủ tịch Hội đồng nhân dân (bố trí kiêm nhiệm, trừ trường hợp đặc biệt không bố trí được kiêm nhiệm); d) Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân; đ) Chủ tịch Ủy ban nhân dân (bố trí kiêm nhiệm khi có đủ điều kiện); e) Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân (bố trí 02 người theo Nghị định số 08/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ); g) Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; h) Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh; i) Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam; k) Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam (áp dụng đối với xã, phường, thị trấn có hoạt động nông, ngư, diêm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân); l) Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam. 2. Bố trí số lượng công chức không quá 10 người (Trưởng Công an bố trí chính quy) a) Chỉ huy trưởng Quân sự; b) Tài chính - Kế toán (bố trí 01 người); c) Văn phòng - Thống kê (bố trí 02 người: 01 phụ trách Văn phòng Ủy ban nhân dân, lĩnh vực nội vụ và bộ phận một cửa; 01 phụ trách Văn phòng Đảng ủy và công tác tổ chức đảng); d) Địa chính - Xây dựng - Đô thị và Môi trường hoặc Địa chính - Nông nghiệp - Xây dựng và Môi trường (bố trí 02 người: 01 phụ trách Địa chính - Xây dựng; 01 phụ trách Đô thị - Môi trường hoặc Nông nghiệp - Môi trường); đ) Tư pháp - Hộ tịch (bố trí 02 người); e) Văn hóa - Xã hội (bố trí 02 người:
Đăng nhập để đọc toàn văn 7 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 141484 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 34/2019/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phốHết hiệu lực toàn bộ
- 08/2016/NĐ-CPNghị định số 08/2016/NĐ-CP Quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và quy trình, thủ tục bầu, từ chức, miễn nhiệm, bãi nhiệm, điều động, cách chức thành viên Ủy ban nhân dânHết hiệu lực toàn bộ
- 10/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng BìnhHết hiệu lực toàn bộ