- Số ký hiệu
- 07/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2020-03-17
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp đối vói thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp đối với thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Định mức chi phí đào tạo nghề trình độ sơ cấp tại Quyết định này để thực hiện việc hỗ trợ đào tạo nghề cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội khi tham gia học nghề trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 2. Đối tượng áp dụng a) Thanh niên đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội. b) Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, trừ các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 3. Định mức chi phí đào tạo ĐVT:Đồng. TT Tên nghề đào tạo Số lượng học viên tối đa/lớp Thời gian đào tạo (tháng) Chi phí đào tạo/01 học viên Thành tiền 1 Vận hành xe nâng 35 3 7.446.000 260.610.000 2 Lái xe ô tô hạng B2 35 4 9.842.000 344.470.000 3 Lái xe ô tô hạng C 35 6 11.500.000 402.500.000 4 Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên C 35 2 5.470.000 191.450.000 5 Sửa xe gắn máy 18 6 9.100.000 163.800.000 6 Hàn điện 35 3 7.799.000 272.965.000 7 Hàn trình độ 3G 20 3 11.570.000 231.400.000 8 Hàn trình độ 6G 20 3 16.624.000 332.480.000 9 Cắt uốn tóc chuyên nghiệp 35 3 9.030.000 316.050.000 10 Trang điểm chuyên nghiệp 35 3 9.063.000 317.205.000 11 Xăm phun thẩm mỹ (body art tatto) 35 3 9.019.000 315.665.000 12 Kỹ thuật nhiếp ảnh 35 3 8.030.000 281.050.000 13 Đầu bếp chuyên nghiệp 35 3 9.044.000 316.540.000 14 Pha chế thức uống 35 3 9.085.000 317.975.000 15 Thợ bánh chuyên nghiệp 35 3 9.054.000 316.890.000 16 Bánh Việt Á Âu 35 3 9.008.000 315.280.000 Điều 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 141391 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 61/2015/NĐ-CPNghị định Quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làmHết hiệu lực toàn bộ
- 32/2019/NĐ-CPNghị định Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyênHết hiệu lực một phần
- 43/2016/TT-BLĐTBXHThông tư Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làmCòn hiệu lực