- Số ký hiệu
- 07/2019/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 01/03/2019
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩmđịnh báo cáo đánh giá tácđộng môi trường,đề án bảo vệ môi trường chi tiết; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương áncải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết như sau: a) Trường hợp thẩm định lần đầu: Nội dung Mức thu Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường: Tổng vốn đầu tư: ≤ 50 tỷ đồng 5 triệu đồng/1 báo cáo > 50 và ≤ 100 tỷ đồng 6 triệu đồng/1 báo cáo > 100 và ≤ 200 tỷ đồng 10 triệu đồng/1 báo cáo > 200 tỷ đồng 12 triệu đồng/1 báo cáo Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng: Tổng vốn đầu tư: ≤ 50 tỷ đồng 6 triệu đồng/1 báo cáo > 50 và ≤ 100 tỷ đồng 8 triệu đồng/1 báo cáo > 100 và ≤ 200 tỷ đồng 12 triệu đồng/1 báo cáo > 200 tỷ đồng 16 triệu đồng/1 báo cáo Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật: Tổng vốn đầu tư: ≤ 50 tỷ đồng 7 triệu đồng/1 báo cáo > 50 và ≤ 100 tỷ đồng 9 triệu đồng/1 báo cáo > 100 và ≤ 200 tỷ đồng 15 triệu đồng/1 báo cáo > 200 tỷ đồng 16 triệu đồng/1 báo cáo Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản: Tổng vốn đầu tư: ≤ 50 tỷ đồng 7 triệu đồng/1 báo cáo > 50 và ≤ 100 tỷ đồng 9 triệu đồng/1 báo cáo > 100 và ≤ 200 tỷ đồng 15 triệu đồng/1 báo cáo > 200 tỷ đồng 17 triệu đồng/1 báo cáo Nhóm 5: Dự án giao thông: Tổng vốn đầu tư: ≤ 50 tỷ đồng 7 triệu đồng/1 báo cáo > 50 và ≤ 100 tỷ đồng 8 triệu đồng/1 báo cáo > 100 và ≤ 200 tỷ đồng 15 triệu đồng/1 báo cáo > 200 tỷ đồng 18 triệu đồng/1 báo cáo Nhóm 6: Dự án công nghiệp: Tổng vốn đầu tư: ≤ 50 tỷ đồng 8 triệu đồng/1 báo cáo > 50 và ≤ 100 tỷ đồng 10 triệu đồng/1 báo cáo > 100 và ≤ 200 tỷ đồng 18 triệu đồng/1 báo cáo > 200 tỷ đồng 20 triệu đồng/1 báo cáo Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc nhóm 1 đến nhóm 6): Tổng vốn đầu tư: ≤ 50 tỷ đồng 5 triệu đồng/1 báo cáo > 50 và ≤ 100 tỷ đồng 6 triệu đồng/1 báo cáo > 100 và ≤ 200 tỷ đồng 10 triệu đồng/1 báo cáo > 200 tỷ đồng 12 triệu đồng/1 báo cáo b) Trường hợp thẩm định lại: Mức thu bằng 50% mức thu phí thẩm định lần đầu tương ứng. 2. Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung như sau:
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 134399 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 22/2018/NQ-HĐNDNghị quyết Về hỗ trợ trang bị cơ sở vật chất cho các nhóm trẻ độc lập tư thục ở khu vực Khu công nghiệp, Khu chế xuất trên địa bàn thành phố.Hết hiệu lực toàn bộ
- 37/2016/NQ-HĐNDNghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND Về số lượng, chức danh và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và thôn, tổ dân phố; chế độ đối với lực lượng công an, dân quân trong thời gian thực hiện nhiệm vụHết hiệu lực toàn bộ
- 59/2016/QĐ-UBNDQuyết định Bãi bỏ các Chỉ thị quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Thông tin và Truyền thông do UBND tỉnh Bình Phước ban hànhCòn hiệu lực