← Tra cứu văn bảnQuyết định

QUYẾT ĐỊNH

07/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
07/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
14/04/2018
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Quy định hệ sổ điều chỉnh giá đất trên địa bản tỉnh Hải Dương năm 2018 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương năm 2018 tại 03 Phụ lục kèm theo, cụ thê như sau: 1. Phụ lục I: Hệ số điều chỉnh giá đất đối với: a) Đất ở nông thôn tại ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đâu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư; b) Đất thương mại - dịch vụ tại ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư; c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại ven đô thị, ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ), các đầu mối giao thông, khu thương mại, du lịch và các điểm dân cư. 2. Phụ lục II: Hệ số điều chỉnh giá đất đối với: a) Đất ở đô thị; b) Đất thương mại - dịch vụ tại đô thị; c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị. 3. Phụ lục III: Hệ số điều chỉnh giá đất đối với: a) Đất thương mại, dịch vụ tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề; b) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghê; 4. Đối với đất nông nghiệp, lâm nghiệp; vị trí còn lại của đất ở nông thôn, vị trí còn lại của đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn không điêu chỉnh hệ số (hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1). Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng trong các trường hợp sau: 1. Xác định giá đất cụ thể của thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 20 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá đất do ủy ban nhân dân tỉnh quy định) để sử dụng vào các mục đích: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức đất ở cho hộ giađình, cá nhân. Tính tiền toệ đất ^ fđât, vượt hặn mức nhận chuyên quyền sử dụng đat nông nghiẹp cua nọ g • đình, cá nhân; b) Tính tiền sử dụng đất khi nhà nước giao đất cho hộ đìrá’cá ráân \_ Lr\_u +U~'Z ÃÀ» 0,,-ưồn cir rlnncr đất (trừ trườne hợp hộ gia c) Tính tiền sử dụng đất khi tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiên sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyến sử dụng đat, cho phép chuyển mục đích sử dụng

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 129543 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.