- Số ký hiệu
- 07/2016/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 24/03/2016
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Hà Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNHBan hành Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối vớicác loại tài nguyên khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đấtnông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với các loại khoáng sản và Bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. (có phụ lục số I và số II kèm theo). Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, ban hành và thay thế Quyết định số 1915/2012/QĐ-UBND ngày 24 tháng 6 năm 2012 của UBND tỉnh về việc quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Giang và Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh về việc Ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế sử dụng đất nông nghiệp đối với sản phẩm rừng trồng trên địa bàn tỉnh Hà Giang. Điều 3, Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Thường trực Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực UBND tỉnh; - Các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Nông nghiệp và PTNT; - Cổng Thông tin Điện tử tỉnh; - Trung tâm Công báo tin học tỉnh; - Lãnh đạo VP UBND tỉnh; - Lưu VT; CV: CN, KT, LN. TM, ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Sơn Phụ lục I BẢNG GIẤ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Kèm theo Quyết định số: 07/2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Hà Giang) STT LOẠI TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN ĐƠN VỊ TÍNH GIÁ TÍNH THUẾ I Khoáng sản kim loại 1 Mi ca đồng/tấn 900.000 2 Khoáng sản kim loại sơ tuyển 2.1 Quặng Ăngtimon hàm lượng <16% đồng/tấn 4.500.000 2.2 Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 16% -20% đồng/tấn 5.000.000 2.3 Quặng Ăngtimon hàm lượng từ 21% - 30% đồng/tấn 10.000.000 2.4 Quặng Ăngtimon hàm lượng > 30% đồng/tấn 16.500.000 3 Khoáng sản kim loại (đã qua dây truyền sàng tuyển, phân loại nâng cao hàm lượng) 3.1 Tinh quặng Mangan 3.1.1 Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn < 25% đồng/tấn 500.000 3.1.2 Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn từ 25% - 30% đồng/tấn 700.000 3.1.3 Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 30% - 35% đồng/tấn 1.100.000 3.1.4 Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 35% - 40% đồng/tấn 1.300.000 3.1.5 Tinh quặng Man gan hàm lượng Mn > 40% đồng/tấn
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 99869 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2016/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.