- Số ký hiệu
- 07/2015/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 29/01/2015
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNHVề việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang như sau: 1. Đá xây dựng: - Đá 1cm x 2cm: 172.000 đồng/m3; - Đá 2cm x 4cm: 164.000 đồng/m3; - Đá 4cm x 6cm: 132.000 đồng/m3; - Đá 20cm x 30cm: 87.000 đồng/m3; - Đá bụi: 60.000 đồng/m3; - Đá 0 - 4cm: 105.000 đồng/m3. - Đá chẻ theo quy cách các loại: + Đá thềm: 1.092.000 đồng/m3; + Đà 1m: 1.115.000 đồng/m3; + Đà 1,5m: 1.283.000 đồng/m3; + Đà 2m: 1.332.500 đồng/m3; + Đà 2,5m: 1.400.000 đồng/m3; + Đà 3m: 1.453.650 đồng/m3; + Đà 3,5m: 1.524.600 đồng/m3; + Đá miểng 4cm x 6cm: 131.900 đồng/m3; + Đá miểng 20cm x 30cm: 128.900 đồng/m3. 2. Đá monzonit làm vật liệu: - Xây dựng (đá ốp lát): 1.600.000 đồng/m3. 3. Đá vôi: - Để sản xuất xi măng: 145.000 đồng/m3; - Để nung vôi: 105.000 đồng/m3; - Để xay bột đá, phân bón (đá 1cm x 2cm): 157.000 đồng/m3. 4. Đất sỏi đỏ, đất và cát san lấp mặt bằng: 36.000 đồng/m3. 5. Vật liệu san lấp từ biển: 30.000 đồng/m3. 6. Than bùn: 350.000 đồng/tấn. 7. Đất sét làm gạch, ngói: 55.000 đồng/m3. 8. Đất sét làm xi măng: 86.000 đồng/m3. 9. Nước mặt: 3.800 đồng/m3. 10. Nước dưới đất: 7.000 đồng/m3. Điều 2. Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác định giá tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản căn cứ theo giá tính thuế tài nguyên theo đúng quy định hiện hành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh triển khai thu thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Trong quá trình thực hiện, nếu giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh cho phù hợp. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định đơn giá sản phẩm tài nguyên để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 78737 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 07/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.