- Số ký hiệu
- 06/2026/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2026-01-21
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Đồng Nai
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách. 2. Đối tượng áp dụng a) Học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; b) Các trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; c) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan đến việc trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú 1. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm a) Chăn màn và đồ dùng cá nhân được cấp 01 (một) lần ở mỗi cấp học với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm: STT Tên hiện vật Đơn vị tính Học sinh cấp trung học cơ sở (số lượng) Học sinh cấp trung học phổ thông (số lượng) 1 Chăn cá nhân Cái 01 01 2 Màn cá nhân Cái 01 01 3 Chiếu cá nhân Cái 01 01 4 Gối + áo gối Cái 01 01 5 Quần áo đồng phục thể dục Bộ 01 01 6 Dù che mưa hoặc áo mưa Cái 01 01 7 Ba lô hoặc cặp học sinh Cái 01 01 8 Giày thể thao Đôi 01 01 9 Móc treo quần áo Chục 01 01 10 Chậu hoặc xô nhựa tắm, giặt Cái 01 01 b) Quần áo đồng phục và học phẩm được cấp cho mỗi năm học với mức kinh phí là 1.080.000 đồng/học sinh, gồm: STT Tên học phẩm Đơn vị tính Học sinh cấp trung học cơ sở (số lượng) Học sinh cấp trung học phổ thông (số lượng) 1 Quần áo đồng phục Bộ 02 02 2 Tập trắng Quyển 30 40 3 Bút bi Cây 20 20 4 Bút chì đen Cây 02 04 5 Hộp chì màu Hộp 01 0 6 Bộ compa, thước đo độ Bộ 01 01 7 Sáp màu, bút màu Hộp 01 0 8 Hồ dán Lọ 02 0 9 Tẩy Cái 01 0 10 Kéo Cái 01 0 11 Thước kẻ Cái 01 01 2.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 186595 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2026/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 72/2025/QH15Luật Tổ chức chính quyền địa phươngCòn hiệu lực
- 87/2025/QH15Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luậtCòn hiệu lực
- 123/2025/QH15Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 43/2019/QH14. số 123/2025/QH15Còn hiệu lực
- 89/2025/QH15Luật Ngân sách nhà nướcCòn hiệu lực
- 66/2025/NĐ-CPNghị định quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách.Hết hiệu lực một phần
- 78/2025/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực một phần