- Số ký hiệu
- 06/2021/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 17/02/2021
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu vào sống tại Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hộitrên địa bàn tỉnh Phú Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng mức thu tự nguyện đóng góp đối với người cao tuổi có nhu cầu vào sống tại Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội. Điều 2. Đối tượng tự nguyện và đơn vị tiếp nhận 1. Đối tượng tự nguyện: Là người cao tuổi không thuộc đối tượng bảo trợ xã hội nêu tại khoản 1, 2, 3, 5 Điều 6 Nghị định số 103/2017/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ nhưng không có điều kiện sống ở gia đình và có nhu cầu vào sống tại Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội, tự nguyện đóng góp kinh phí (sau đây gọi chung là đối tượng tự nguyện), có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đơn vị tiếp nhận: Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội trực thuộc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tiếp nhận đối tượng tự nguyện phải đảm bảo dự phòng 10% chỉ tiêu tiếp nhận đối tượng để ưu tiên tiếp nhận đối tượng chính sách khi có phát sinh. Điều 3. Mức thu phí 1. Đối với người cao tuổi có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân: 3.000.000 đồng/tháng/người. 2. Đối với người cao tuổi không có khả năng tự phục vụ sinh hoạt cá nhân: 3.700.000 đồng/tháng/người. (Đính kèm bảng phụ lục mức chi) Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/2/2021. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./. PHỤ LỤC Quy định mức chi các khoản chi phí đối với người cao tuổi nuôi dưỡng theo hình thức tự nguyện tại Trung tâm nuôi dưỡng Người có công và Bảo trợ xã hội ( Ban hành kèm theo Quyết định số /2021 /UBND ngày tháng năm 202 1 ) STT Nội dung Đơ n vị tính Mức chi 1 Tiền ăn Đồng/người/tháng 900.000 2 Vật dụng sinh hoạt: Khăn, kem, bót, xà phòng giặt tắm, giấy vệ sinh... Đồng/người/tháng 100.000 3 Điện, nước, sinh hoạt văn hoá, phục hồi chức năng Đồng/người/tháng 100.000 4 Khấu hao TSCĐ, t huế th u nhập Đồng/người/tháng 2 50.000 5 Chi phí phục vụ, chăm sóc, cấp dưỡng, tiếp phẩm, quản lý hàng tháng 5.1 Chi phí phục vụ chăm sóc người cao tuổi tự phục vụ Đồng/người/tháng 894.000 (Hệ số 0,6 x 1.490.000) 5.2 Chi phí phục vụ chăm sóc người cao tuổi không tự phục vụ Đồng/người/tháng 1.490.000 (Hệ số 1 x 1.490.000) 5.3 Cấp dưỡng, tiếp phẩm Đồng/người/tháng 447.000 (Hệ số 0,3 x 1.490.000)
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 146662 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2021/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.