← Tra cứu văn bảnQuyết định

Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

06/2018/QĐ-UBND

Số ký hiệu
06/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
04/05/2018
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình được cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn có tổ chức hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt. 3. Đối tượng không thu tiền dịch vụ: các hộ gia đình thuộc diện nghèo được cấp sổ hộ nghèo. Điều 2. Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải 1. Đối với các địa bàn có rác thải sinh hoạt được thu gom, vận chuyển về xử lý tại Nhà máy Đập Đá, huyện Cao Lãnh thì giá thu theo biểu dưới đây: STT Đối tượng thu Đơn vị tính Đơn giá Giá thu gom, vận chuyển Giá xử lý rác thải Cộng 1 Hộ gia đình không sản xuất, kinh doanh đồng/hộ/tháng 24.000 6.000 30.000 2 Hộ kinh doanh (ăn uống, tạp hóa, văn phòng phẩm, quần áo, giày dép, vàng bạc, đồ điện, vật liệu xây dựng, thuốc, điện thoại và các mặt hàng khác; rửa hoặc sửa chữa xe ô tô, xe máy và các mặt hàng khác) 2.1 Lượng rác thải ít hơn 0,5m3/tháng đồng/hộ/tháng 40.000 10.000 50.000 2.2 Lượng rác thải bằng 0,5 m3/tháng đến nhỏ hơn 01 m3/tháng đồng/hộ/tháng 100.000 40.000 140.000 2.3 Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01 m3/tháng đồng/m3 rác 190.000 90.000 280.000 3 Cơ quan, đoàn thể, đơn vị vũ trang, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, nhà trẻ, trường học. 3.1 Lượng rác thải ít hơn 01m3/tháng đồng/đơn vị/ tháng 120.000 90.000 210.000 3.2 Lượng rác thải bằng hoặc lớn hơn 01m3/tháng đồng/m3 rác 120.000 90.000 210.000 4 Nhà máy, xí nghiệp, cửa hàng, cơ cở sản xuất - chế biến - kinh doanh - dịch vụ, kho chứa hàng, cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm; nhà hàng, nhà trọ, nhà nghỉ, khách sạn; chợ, siêu thị, bến xe, bến phà; căn tin, ký túc xá sinh viên; khu du lịch, công trình xây dựng; bệnh viện, cơ sở y tế. đồng/m3 rác 190.000 90.000 280.000 5 Buôn bán ăn, uống vỉa hè (kể cả thường xuyên hay không thường xuyên) đồng/ngày 2.000 2.000 Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ thu mức giá cao nhất.

Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 128765 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.