- Số ký hiệu
- 06/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 27/01/2014
- Cơ quan ban hành
- UBND thành phố Đà Nẵng
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Thực hiện thông báo kết luận của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn 1191/HĐND-KTNS QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố Đà Nẵng cụ thể như sau: 1.Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của các hộ dân cư trên địa bàn thành phố ( trừ địa bàn xã Hoà Phú, huyện Hoà Vang ) như sau: Lượng nước sạch sử dụng sinh hoạt mỗi hộ/tháng Đơn giá ( đồng/ m3) Khu vực nông thôn Khu vực đô thị Mức 10 m3 đầu tiên 3.000 4.000 Từ 10 m3 đến 30 m3 3.600 4.800 Trên 30 m3 4.500 6.000 2. Giá nước sạch sinh hoạt cung cấp trên địa bàn xã Hoà Phú, huyện Hoà Vang :a) Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt hộ dân cư là 2000đồng/m3 và không tính giá bậc thang b) Đối với các hộ đồng bào dân tộc Phú Túc : không thu tiền sử dụng nước sạch sinh hoạt trong hạn mức 07m3/hộ/tháng , từ 07m3 trở lên thu theo đơn giá 2000đồng/m3/tháng. 3. Đơn giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt nêu tại khoản 1, khoản 2 Điều này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng . Điều 2. Phê duyệt phương án giá tiêu thụ nước sạch tối đa áp dụng cho các mục đích khác ở khu vực đô thị và nông thôn tren địa bàn thành phố cụ thể như sau: TT Mục đích sử dụng nước sạch Đơn giá đồng/m3 01 Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp 6.800 02 Hoạt động sản xuất vật chất 8.900 03 Kinh doanh dịch vụ 13.500 Đơn giá trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Điều 3. Trách nhiệm của các đơn vị cung cấp nước sạch trên địa bàn thành phố 1.Thực hiện đúng mức giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt do UBND thành phố ban hành tại điều 1 Quyết định này 2. Tự quyết định mức giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích sử dụng khác nhưng được vượt mức giá tối đa do UBND thành phố phê duyệt tại Điều 2 3. Chịu trách nhiệm vàchi phí đầu tư đồng bộ đến điểm đấu nối với khách hàng sử dụng nước, bao gồm cả đồng hồ đo nước. Trường hợp đồng hồ đo nước do khách hàng yêu cầu lắp đặt sau điểm đấu nối đã đước xác định thì chi phí vật tư, lắp đặt từ điểm đấu nối đến điểm lắp đặt đồng hồ do khách hàng sử dụng nước 4. Có kế hoạch phát triển nguồn, mạng lưới phân phối nước đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của nhân dân, nâng cao chất lượng dịch vụ cấp nước;
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 53220 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 88/2012/TT-BTCThông tư Về việc ban hành khung giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạtHết hiệu lực toàn bộ
- 54/2013/TT-BTCThông tư Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trungHết hiệu lực toàn bộ
- 43/2013/NQ-HĐNDNghị quyết Về chính sách hỗ trợ cho các hộ dân phải di dời nhà ra khỏi đất lâm nghiệp để thực hiện đề án “Di dời dân ra khỏi đất lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh”Hết hiệu lực toàn bộ
- 46/2010/QĐ-UBNDQuyết định Ban hành Biểu giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt và phê duyệt Phương án giá tiêu thụ nước sạch cho các mục đích khác trên địa bàn thành phố Đà NẵngHết hiệu lực toàn bộ