← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi

06/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
06/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
19/03/2013
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh “Về Chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015” như sau: 1. Danh mục và định lượng giống cây trồng: STT Giống cây Đơn vị tính Định lượng thanh toán 1 Lúa thuần Kg/ha 150 2 Lúa lai Kg/ha 50 3 Bắp thuần Kg/ha 20 4 Bắp lai Kg/ha 15 5 Mỳ (sắn) Hom/ha 12.000 6 Mía Hom/ha 30.000 7 Đậu các loại Theo quy trình kỹ thuật 8 Rau các loại Theo quy trình kỹ thuật 9 Nấm các loại Theo quy trình kỹ thuật 10 Xoài Cây/ha 300 11 Bưởi Cây/ha 300 12 Cam Cây/ha 400 13 Chanh Cây/ha 400 14 Quít Cây/ha 400 15 Mít Cây/ha 250 16 Chôm chôm Cây/ha 250 17 Chuối Cây/ha 2.000 18 Đu đủ Cây/ha 1.500 19 Dừa Cây/ha 300 20 Mãng cầu ta Cây/ha 400 21 Mãng cầu tây Cây/ha 200 22 Măng cụt Cây/ha 150 23 Nhãn Cây/ha 300 24 Nho Cây/ha 2.000 25 Ổi Cây/ha 1.000 26 Sabôchê Cây/ha 300 27 Sầu riêng Cây/ha 200 28 Táo Cây/ha 600 29 Thanh Long Cây/ha 1.100 30 Vú sữa Cây/ha 200 31 Bơ Cây/ha 200 32 Mận Cây/ha 900 33 Cà phê Cây/ha 1.500 34 Ca cao Cây/ha 1.000 35 Hồ tiêu Cây/ha 2.000 36 Điều (đào lộn hột) Cây/ha 250 2. Danh mục giống vật nuôi: a) Gia súc gồm: Trâu, bò, dê, cừu, heo. b) Gia cầm gồm: Gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, chim bồ câu. c) Động vật hoang dã được phép nuôi: Dông, nhím, hươu, nai, chim yến, ong, dế, giun (trùn quế). 3. Danh mục giống thủy sản: a) Nuôi nước ngọt: Cá trắm cỏ, cá trê lai, cá rô phi, cá chình. b) Nuôi nước mặn: Tôm sú, tôm chân trắng, cá chim vây vàng, cá chẽm, cá hồng, cá mú. c) Định lượng thanh toán theo quy trình kỹ thuật. Điều 2. Mức, quy mô và nguyên tắc hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ: a) Đối với các xã miền núi: Hỗ trợ 70% giá giống cây trồng, vật nuôi; b) Đối với đồng bằng: Hỗ trợ 50% giá giống cây trồng, vật nuôi. 2. Quy mô hỗ trợ tối đa: Hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/hộ, 15 triệu đồng/chủ trang trại, 50 triệu đồng/tổ chức (Hợp tác xã, Tổ hợp tác, doanh nghiệp nhỏ và vừa).

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 138264 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.