- Số ký hiệu
- 06/2002/QĐ-BNN
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 09/01/2002
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Về việc ban hành Tiêu chuẩn về quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN Xét đềnghị của Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP, QUYẾTĐỊNH: Điều 1. Nay ban hành các Tiêu chuẩn 10TCN 478-2001 vềquy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối thay cho tiêu chuẩnQuy trình kỹ thuật trổng cà phê TCN 84-1987 đối với cà phê vối. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từngày ký. Điều 3. Các Ông Chánh văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Khoahọc Công nghệ và CLSP, Viện trưởng Viện cây ăn quả miền Nam, Thủ trưởng các đơnvị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Tiêuchuẩn ngành 10 tcn 478 - 2001 quytrình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối Cơ quan biênsoạn: Viện Khoa học Nông Lâm Nghiệp Tây Nguyên Cơ quan đềnghị ban hành: Viện Khoa học Nông Lâm Nghiệp Tây Nguyên Cơ quantrình duyệt: Vụ Khoa học Công nghệ và CLSP Cơ quan xétduyệt, ban hành: Bộ Nông nghiệp và PTNT Quyết địnhsố /QĐ - BNN - KHCN và CLSP, ngày... tháng... năm 2002 của Bộ Nông nghiệp vàPhát triển nông thôn./. Tiêuchuẩn ngành: 10 TCN 478-2002 Quytrình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối Thetechnical procedure for planting, maintenance and harvestingof robusta coffee 1. Phạmvi áp dụng Quy trìnhnày áp dụng cho tất cả các vùng trồng cà phê vối từ đèo Hải Vân trở vào phíaNam có độ cao thấp hơn 800m so với mặt nước biển, có thời gian khô hạn trongnăm ít nhất là 2 tháng và trong giai đoạn cây ra hoa không có mưa hay sương mù. 2. Tiêuchuẩn trích dẫn 10TCN84-87Quy trình kỹ thuật trồng cà phê 10TCN97-88Cà phê quả tươi 10TCN98-88Quy trình kỹ thuật chế biến cà phê TCVN4334-2001 Cà phê các sản phẩm của cà phê- Thuật ngữ và Định nghĩa 3. Mụctiêu kinh tế, kỹ thuật Thời giankiến thiết cơ bản (KTCB): 3 năm (1 năm trồng mới và 2 năm chăm sóc). Năng suấtbình quân trong giai đoạn kinh doanh (KD): Trên đất đỏbazan: 2,5 - 3 tấn nhân/ha. Trên cácloại đất khác: 1,8 - 2 tấn nhân/ha. 4. Quytrình kỹ thuật 4.1.Trồng mới 4.1.1.Thời vụ trồng Bắt đầu từđầu mùa mưa và kết thúc trước mùa khô 2-3 tháng. Thời vụ trồng ở khu vực TâyNguyên và miền Đông Nam Bộ từ 15 tháng 5 đến 15 tháng 8, khu vực Duyên Hải NamTrung Bộ từ 15 tháng 8 đến hết tháng 10 hằng năm.
Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 22629 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 06/2002/QĐ-BNN và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản liên quan
Quyết định khác do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành.
- 298/NN-TCCB-QĐQuyết định Về thành phần và nhiệm vụ của Hội đồng quản lý khai thác hệ thống thủy lợi Dầu TiếngCòn hiệu lực
- 1028-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn IICòn hiệu lực
- 1029-NN-TCCB/QĐQuyết định Về nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của trường Cán bộ quản lý nông nghiệp và phát triển nông thôn ICòn hiệu lực
- 263/QĐ-BNN-XDQuyết định Phê duyệt chặn dòng, thi công vượt lũ công trình hồ chứa nước Suối Mỡ, tỉnh Bắc GiangCòn hiệu lực
- 2409/NN-BVTV-QĐQuyết định về việc cho đăng ký chính thức và đăng ký bổ sung một số thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng trong nông nghiệp ở Việt NamCòn hiệu lực