- Số ký hiệu
- 05/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 15/02/2023
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để áp dụng thu phí Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2. Đối tượng áp dụng - Cơ quan Thuế và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La. - Các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ phải kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La theo quy định của pháp luật về thuế, phí, khoáng sản, bảo vệ môi trường. Điều 2. Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La như sau: STT Loại khoáng sản Số lượng khoáng sản thành phẩm Tỷ lệ quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai I Thành phẩm của khoáng sản đá đất các loại làm vật liệu xây dựng 1 Đá hộc 1,0 m3 1,03 m3 2 Đá 4 x 6 1,0 m3 1,13 m3 3 Đá 2 x 4 1,0 m3 1,18 m3 4 Đá 1 x 2 1,0 m3 1,24 m3 5 Đá 1x 1 1,0 m3 1,24 m3 6 Đá 0.5 1,0 m3 1,24 m3 7 Đá mạt 1,0 m3 1,24 m3 8 Đá bây (base) 1,0 m3 1,24 m3 9 Đất đá hỗn hợp làm vật liệu san lấp công trình 1,0 m3 1,0 m3 10 Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) 1,0 m3 1,0 m3 11 Đá phiến sét 1,0 m3 4,256 m2 12 Đá vôi (xi măng) 1,0 m3 1,0 m3 13 Đá sét (xi măng) 1,0 m3 1,0 m3 14 Cuội, sỏi, sạn 1,0 m3 1,0 m3 15 Cát đen, cát vàng, cát trát 1,0 m3 1,0 m3 16 Cát nghiền 1,0 m3 1,2 m3 II Thành phẩm khoáng sản than mỡ 1 Than Suối Bàng 1,0 tấn 1,1 tấn 2 Than Tô Pan 1,0 tấn 1,125 tấn III Thành phẩm của khoáng sản không phải làm vật liệu xây dựng 1 Quặng nikel chế biến ra tinh quặng Nikel ≥ 9,5 % 1,0 tấn 4,1 tấn 2 Quặng đồng có hàm lượng Cu trung bình 1,0% chế biến ra đồng thương phẩm ≥ 99,9% 1,0 tấn 111 tấn 3 Quặng đồng có hàm lượng Cu trung bình 2,5% chế biến ra đồng thương phẩm ≥ 99,9% 1,0 tấn 45 tấn 4 Quặng antimon thành phẩm có hàm lượng 45% 1,0 tấn 12,64 tấn 5 Quặng sắt làm phụ gia xi măng có hàm lượng từ 27 - 35% 1,0 tấn 1,0 tấn 6 Quặng thạch anh 1,0 tấn 1,1 tấn IV Thành phẩm của đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch 1 Gạch đặc 220 x 105 x 65 mm 1.000
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 159509 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 154/2020/NĐ-CPNghị định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luậtHết hiệu lực toàn bộ
- 48/2018/QĐ-UBNDQuyết định Quy định giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc KạnCòn hiệu lực