- Số ký hiệu
- 05/2023/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 23/02/2023
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ tối đa qua bến khách ngang sông Mương Lớn huyện Hồng Ngự, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá dịch vụ tối đa qua bến khách ngang sông Mương Lớn huyện Hồng ngự, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T). 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với người và các phương tiện tham gia giao thông đường bộ khi qua bến khách ngang sông Mương Lớn, gồm: a) Người đi xe đạp, xe đạp điện, xe thô sơ, người đi xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh. b) Xe ô tô đến dưới 50 ghế, xe tải và các loại xe chuyên dùng có tải trọng dưới 18 tấn. 3. Đối tượng không thu tiền dịch vụ qua bến khách ngang sông Mương Lớn: xe cứu thương; cứu hỏa; xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp; xe hộ đê; xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão; xe chuyên dùng phục vụ cho quốc phòng, an ninh; đoàn xe đưa tang; đoàn xe có hộ tống, dẫn đường; xe làm nhiệm vụ vận chuyển thuốc men, máy móc, thiết bị, vật tư, hàng hóa đến những nơi bị thảm họa hoặc vùng có dịch bệnh; người đi bộ; trẻ em dưới 10 tuổi; thương, bệnh binh; người có công với cách mạng đang hưởng trợ cấp ưu đãi hàng tháng có giấy chứng nhận do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. Điều 2. Quy định về mua vé tháng 1. Đối tượng mua vé tháng: Áp dụng cho tất cả các đối tượng được quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này. 2. Thời gian áp dụng: vé tháng được phát hành trong tháng, thời hạn sử dụng được ghi cụ thể trên vé, không phân biệt thời gian ban ngày hay ban đêm. Điều 3. Giá dịch vụ tối đa qua bến khách ngang sông Mương Lớn Đơn vị tính: đồng Số TT Đối tượng Đơn vị tính Giá tối đa Ghi chú A Ban ngày từ 6 giờ đến 22 giờ tối 1 Hành khách đi xe đạp, xe đạp điện, các loại xe tương tự Đồng/lượt 1.500 Hành lý, hàng hoá mang theo phải mua vé hành lý, hàng hoá được quy định tại khoản 18, 19 2 Xe mô tô 02 bánh, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự Đồng/lượt 5.000 3 Xe thô sơ (xe lôi, xe ba gác, xích lô và các loại xe tương tự) Đồng/lượt 6.000 4 Xe ô tô dưới 7 ghế, xe lam và các loại xe tương tự Đồng/lượt 20.000 Tính cho người, xe và hàng hoá trên xe Tính cho người, xe và hàng hoá trên xe 5 Xe ô tô 7 ghế ngồi đến dưới 12 ghế ngồi, xe bán tải Đồng/lượt 25.000 6 Xe ô tô từ 12 ghế ngồi đến dưới 16 ghế ngồi, Xe buýt các loại Đồng/lượt 35.000 7 Xe ô tô từ 16 ghế ngồi đến dưới 30 ghế ngồi;
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 159448 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2023/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ