- Số ký hiệu
- 05/2020/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 07/04/2020
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về giá dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu từ năm 2020 đến năm 2024. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến xả nước thải vào hệ thống thoát nước (sau đây gọi chung là hộ thoát nước) trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 2. Hộ thoát nước đã nộp tiền dịch vụ thoát nước theo Quyết định này thì không phải nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải theo quy định tại Nghị định số 154/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. Điều 3. Quy định hộ thoát nước 1. Hộ gia đình là hộ thoát nước theo đơn vị gia đình, bao gồm: a) Nhà ở riêng lẻ; b) Nhà ở chung cư. 2. Cơ sở sản xuất, bao gồm: a) Khu Công nghiệp, cụm công nghiệp; b) Đơn vị, cơ sở sản xuất, chế biến, gia công; c) Nhà máy, xí nghiệp; d) Công trường xây dựng. 3. Cơ sở kinh doanh dịch vụ, bao gồm: a) Khách sạn, nhà hàng, nhà nghỉ, cửa hàng kinh doanh ăn uống, giải khát; b) Cơ sở thẩm mỹ, rửa xe, giặt ủi, các khu vui chơi; c) Chợ, siêu thị, cửa hàng thương mại; d) Văn phòng đại diện; đ) Bệnh viện tư nhân, trường học tư thục; e) Hoạt động của tổ chức, cá nhân mang tính chất kinh doanh khác. 4. Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, bao gồm: a) Bệnh viện, trường học công lập; b) Các đơn vị lực lượng vũ trang; c) Các cơ quan, đoàn thể; d) Cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp khác. Điều 4.Giá dịch vụ thoát nước STT Đối tượng sử dụng dịch vụ thoát nước (gọi là hộ thoát nước) Mức thu, lộ trình thu tiền dịch vụ, Đồng/m3 (chưa bao gồm thuế VAT) Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023 Năm 2024 1 Hộ gia đình 1.352 1.690 2.197 2.856 3.856 2 Cơ sở sản xuất 2.704 3.380 4.394 5.712 7.712 3 Cơ sở kinh doanh dịch vụ 3.380 4.225 5.493 7.140 9.640 4 Cơ quan hành chính, Đơn vị sự nghiệp 1.352 1.690 2.197 2.856 3.856 Điều 5. Xác định khối lượng nước thải 1. Đối với Hộ gia đình; Cơ quan hành chính, Đơn vị sự nghiệp: a) Trường hợp sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải được tính bằng 100% khối lượng nước sạch tiêu thụ theo hóa đơn tiền nước; b) Trường hợp không sử dụng nước sạch từ hệ thống cấp nước tập trung, khối lượng nước thải được xác định căn cứ theo lượng nước sạch tiêu thụ bình quân đầu người, áp dụng mức khoán là 5m3/người/tháng theo Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 141809 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2020/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 80/2014/NĐ-CPNghị định Về thoát nước và xử lý nước thảiHết hiệu lực một phần
- 13/2018/TT-BXDThông tư Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nướcCòn hiệu lực
- 59/2013/QĐ-UBNDQuyết định ban hành quy định một số chính sách khuyến khích ưu đãi đầu tư trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa, thể thao; môi trường trên địa bàn tỉnh đồng thápHết hiệu lực toàn bộ