← Tra cứu văn bảnQuyết định

Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

05/2019/QĐ-UBND

Số ký hiệu
05/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
15/03/2019
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang
Còn hiệu lực

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, với nội dung cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động thủy lợi gồm: Chủ sở hữu công trình thủy lợi; chủ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và các tổ chức, cá nhân sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2019 - 2020 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 3. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi a) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày: Đơn vị tính: Đồng/ha/vụ STT Đối tượng dùng nước Vụ Đông xuân Vụ Hè thu sớm Vụ Hè thu chính vụ Vụ Hè thu muộn 1. Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết là khu vực sản xuất nằm trong hệ thống đê bao, bờ bao và có hệ thống cống điều tiết nhằm ngăn mặn, giữ ngọt, ngăn triều cường, ngăn lũ và chủ động về tiêu úng (hệ thống thủy lợi khép kín). a Đất sản xuất lúa 307.000 307.000 307.000 307.000 b Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 122.000 122.000 122.000 122.000 2. Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết là khu vực sản xuất chưa được đầu tư hệ thống công trình thủy lợi khép kín, mức độ phục vụ của công trình chỉ tạo nguồn tưới, tiêu. a Đất sản xuất lúa 205.000 205.000 205.000 205.000 b Đất trồng rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày 82.000 82.000 82.000 82.000 b) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất sử dụng cho nuôi trồng thủy sản; trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày: Đơn vị tính: Đồng/ha/năm STT Đối tượng dùng nước Mức giá 1 Diện tích nuôi trồng thủy sản 1.250.000 2 Diện tích trồng cây ăn trái, hoa, dược liệu và cây công nghiệp dài ngày a Khu vực có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết 245.600 b Khu vực không có hệ thống công trình thủy lợi điều tiết 164.000 c) Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Quy định tại Quyết định này là giá không có thuế giá trị gia tăng.

Đăng nhập để đọc toàn văn 4 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 135248 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2019/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.