- Số ký hiệu
- 05/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 2018-01-25
- Cơ quan ban hành
- UBND Tỉnh Quảng Trị
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô và xe ô tô các loại trên địa bàn tỉnh Quảng Trị, được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước và nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền ở địa phương cấp phép trông giữ xe và được thu giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. 2. Người sử dụng xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô và xe ô tô các loại có nhu cầu trông giữ. Điều 3. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 1. Mức giá dịch vụ trông giữ xe (trừ các điểm, bãi giữ xe của cơ sở giáo dục và cơ sở y tế) cụ thể như sau: TT Phương tiện Giá cụ thể (đồng/xe/lượt) Giá tối đa (đồng/xe/lượt) 1 Giá dịch vụ theo lượt ban ngày: - Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 - Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 2.000 3.000 - Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 10.000 15.000 - Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 15.000 20.000 2 Giá dịch vụ giữ xe theo lượt ban đêm - Xe đạp, xe đạp điện 2.000 3.000 - Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 3.000 5.000 - Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 15.000 20.000 - Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 20.000 25.000 3 Giá giữ xe cả ngày và đêm - Xe đạp, xe đạp điện 3.000 4.000 - Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 5.000 8.000 - Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 25.000 35.000 - Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 35.000 45.000 4 Giá giữ xe hàng tháng - Xe đạp, xe đạp điện 30.000 60.000 - Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 60.000 90.000 - Xe ô tô dưới 16 chỗ, xe tải dưới 05 tấn 300.000 450.000 - Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên 450.000 600.000 2. Giá trông giữ xe tại các điểm, bãi trông giữ xe ở các cơ sở giáo dục và cơ sở y tế cụ thể như sau: TT Phương tiện Giá cụ thể (đồng/xe/lượt) Giá tối đa (đồng/xe/lượt) 1 Giá dịch vụ theo lượt ban ngày hoặc ban đêm: - Xe đạp, xe đạp điện 1.000 2.000 - Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 2.000 3.000 - Xe ô tô dưới 16 chỗ 10.000 15.000 - Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên 15.000 20.000 2 Giá giữ xe cả ngày và đêm - Xe đạp, xe đạp điện 2.000 3.000 - Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 4.000 6.000 - Xe ô tô dưới 16 chỗ 20.000 30.000 - Xe ô tô từ 16 chỗ trở lên 30.000 40.000 3 Giá giữ xe hàng tháng - Xe đạp, xe đạp điện 25.000 35.000 - Xe máy điện, xe gắn máy, xe mô tô 50.000 75.000 - Xe ô tô dưới 16 chỗ 250.000 375.000 - Xe ô tô từ 16
Đăng nhập để đọc toàn văn 6 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127627 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ
- 152/2014/TTLT-BTC-BGTVTThông tư liên tịch Hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộHết hiệu lực toàn bộ