- Số ký hiệu
- 05/2018/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 12/01/2018
- Cơ quan ban hành
- UBND tỉnh Thừa Thiên Huế
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ riêng xe giường nằm, ghế nằm được tính bằng 1,3 lần so với xe ghế ngồi (ghế xe), như sau: - Tuyến nội tỉnh dưới 40km : 1.500đồng/ghế xe - Tuyến nội tỉnh từ 40 đến dưới 60km : 2.000đồng/ghế xe - Tuyến nội tỉnh, liên tỉnh liền kề từ 60 đến dưới 100km : 2.500đồng/ghế xe - Tuyến có cự ly từ 100 km đến dưới 150km : 3.000đồng/ghế xe - Tuyến có cự ly từ 150 km đến dưới 200km : 3.500đồng/ghế xe - Tuyến có cự ly từ 200 km đến dưới 250km : 4.000đồng/ghế xe - Tuyến có cự ly từ 250 km đến dưới 350km : 4.500đồng/ghế xe - Tuyến có cự ly từ 350 km đến dưới 450km : 5.000đồng/ghế xe - Tuyến có cự ly từ 450 km đến dưới 550km : 5.500đồng/ghế xe - Tuyến có cự ly từ 550 km đến dưới 650km : 6.000đồng/ghế xe - Tuyến có cự ly từ 650 km đến dưới 750km và quốc tế dưới 400 km: : 6.500đồng/ghế xe - Tuyến có cự ly từ 750 km đến dưới 900km và quốc tế dưới 600 km: : 7.000đồng/ghế xe - Tuyến có cự ly từ 900km và quốc tế trên 600km : 7.500đồng/ghế xe Đối với xe buýt ra vào bến: - Xe buýt có trợ giá : 10.000đồng/chuyến - Xe buýt không trợ giá : 12.000đồng/chuyến b) Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 2 đến loại 6: - Bến xe loại 2: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 92% Bến xe loại 1. - Bến xe loại 3: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 84% Bến xe loại 1. - Bến xe loại 4: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 76% Bến xe loại 1. - Bến xe loại 5: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 68% Bến xe loại 1. - Bến xe loại 6: giá dịch vụ xe ra, vào bến bằng 60% Bến xe loại 1. 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định tại khoản 1 Điều này là mức giá tối đa, chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và thu theo số ghế được ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của chủ phương tiện. Loại bến xe được quy định tại Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015. Điều 4. Giao Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2018 và thay thế Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành giá dịch vụ xe ra vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Đăng nhập để đọc toàn văn 2 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 127234 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2018/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 77/2015/QH13Luật Tổ chức chính quyền địa phươngHết hiệu lực toàn bộ
- 23/2008/QH12Luật Giao thông đường bộHết hiệu lực toàn bộ
- 11/2012/QH13Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 177/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 56/2014/TT-BTCThông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật GiáHết hiệu lực toàn bộ
- 25/2014/TT-BTCThông tư Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụHết hiệu lực toàn bộ