← Tra cứu văn bảnQuyết định

Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai

05/2015/QĐ-UBND

Số ký hiệu
05/2015/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
28/01/2015
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Về việc Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN số 15/2012/NĐ-CP ngày 09/3/2012 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản; số 203/2013/NĐ-CP ngày 28/11/2013 quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản; Báo cáo thẩm định số 203/BC-STP ngày 24/12/2014 của Sở Tư pháp, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Quy định hệ số quy đổi từ thể thành phẩm sang thể nguyên khai đối với các loại khoáng sản để làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường và tính toán kê khai, thu, nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Phú Yên; cụ thể như sau: TT Loại khoáng sản thành phẩm Đơn vị tính Hệ số quy đổi từ thành phẩm sang thể nguyên khai Ghi chú I Nhóm khoáng sản có hệ số thành phẩm lớn hơn và bằng nguyên khai 1 Đất san lấp các loại m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,28 2 Cát các loại m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,17 3 Đá VLXD thông thường (có sử dụng VLN công nghiệp) m3 nguyên khai/m3 tự nhiên 1,5 Đá 0,5x1 m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,45 Đá 1x1,5 m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,5 Đá 1x1,59 m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,5 Đá 1x2 m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,5 Đá 2x4 m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,4 Đá 4x6 m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,3 Đá mi (bột đá) m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,3 Đá hộc m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,1 Đá xô bồ m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,0 4 Than bùn tấn thành phẩm/ tấn nguyên khai 1,0 5 Đất sét gạch ngói m3 thành phẩm/ m3 nguyên khai 1,32 Gạch 4 lỗ (8x8x18)cm 1 m3 nguyên khai có 1.060 viên (Độ rỗng lớn nhất 20%) Gạch 4 lỗ 90 (tiêu chuẩn) (9x9x19)cm 1 m3 nguyên khai có 800 viên Độ rỗng lớn nhất 20% Gạch 6 lỗ (8x12x18)cm 1 m3 nguyên khai có 1.000 viên Độ rỗng lớn nhất 43% Gạch 6 lỗ (75x115x165)cm 1 m3 nguyên khai có 1.200 viên Độ rỗng lớn nhất 43% Gạch 2 lỗ (4x8x18)cm 1 m3 nguyên khai có 1.950 viên Độ rỗng lớn nhất 15% Gạch 2 lỗ 50 (5x9x19)cm 1 m3 nguyên khai có 1.300 viên Độ rỗng lớn nhất 15% Gạch 2 lỗ 60 (6x10,5x22)cm 1 m3 nguyên khai có 840 viên Độ rỗng lớn nhất 15% Gạch thẻ đặc 40 (4x8x18)cm 1 m3 nguyên khai có 1.700 viên Gạch thẻ đặc 50 (tiêu chuẩn) (5x9x19)cm 1 m3 nguyên khai có 1.150 viên Gạch đờ mi 4 lỗ 80 (8x8x9)cm 1 m3 nguyên khai có 2.120 viên Độ rỗng lớn nhất 20% Gạch đờ mi 4 lỗ 90 (9x9x9,5)cm 1 m3 nguyên khai có 1.600 viên Độ rỗng lớn nhất 20% Gạch đờ mi 6 lỗ (7,5x11,5x8,25)cm 1 m3 nguyên khai có 2.400 viên Độ rỗng lớn nhất 43% Gạch chống nóng (7,5x20x20)cm 1 m3 nguyên khai có 690 viên Độ rỗng lớn nhất 52% Ngói 1 m3 nguyên khai có 450 viên 6 Quặng sắt Fe > 80% tấn thành phẩm/ tấn nguyên khai 2,0 Fe < 80% tấn thành phẩm/ tấn nguyên khai 3,0 7 Quặng thiếc tấn thành phẩm/ tấn nguyên khai 7,8 8 Titan sa khoáng tấn thành phẩm/ tấn nguyên khai 1,5 9 Vàng sa khoáng chỉ vàng cốm/tấn nguyên khai 5,3 Cơ sở tính:

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 50422 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2015/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.