- Số ký hiệu
- 05/2014/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 26/04/2014
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (I, II); - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị tỉnh Đồng Tháp; - TT/TU, TT/HĐND tỉnh; - CT và các PCT/UBND tỉnh; - LĐVP/UBND tỉnh; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, KTTH, HS. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Hoan ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp (Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp) Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Phí vệ sinh là khoản thu cho hoạt động thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải trên địa bàn địa phương, như: chi phí cho tổ chức hoạt động của đơn vị thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải theo quy trình kỹ thuật của cơ quan có thẩm quyền quy định; chưa bao gồm chi phí xử lý rác đảm bảo tiêu chuẩn môi trường. Điều 2.Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp thuộc đối tượng áp dụng Quy định này. 2. Miễn thu phí vệ sinh đối với các hộ gia đình thuộc diện nghèo được cấp sổ nghèo. Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ CHỨNG TỪ THU PHÍ Điều 3.Mức thu TT Đối tượng Đơn vị tính Mức thu 1 Hộ kinh doanh, hộ gia đình. đồng/hộ/tháng 20.000 2 Các đơn vị hành chính, sự nghiệp, lực lượng vũ trang, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp.
Đăng nhập để đọc toàn văn 8 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 80327 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2014/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.
- 209/2013/NĐ-CPNghị định Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật thuế giá trị gia tăngHết hiệu lực toàn bộ
- 111/2013/NQ-HĐNDNghị quyết Về chế độ hỗ trợ, khuyến khích đối với cán bộ, công chức, viên chức được cử đi đào tạo, bồi dưỡng; chính sách thu hút người có trình độ chuyên môn cao về công tác tại tỉnh Lạng SơnHết hiệu lực toàn bộ
- 35/2012/QĐ-UBNDQuyết định Sửa đổi Điều 13 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 11 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân Dân tỉnh Hậu Giang ban hành Quy định về trình tự phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong việc luân chuyển hồ sơ, xác định, thu nộp nghĩa vụ tài chính về đất, tài sản gắn liền với đất và quy trình ghi nợ, thanh toán nợ tiền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hậu GiangHết hiệu lực toàn bộ