← Tra cứu văn bảnQuyết định

ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

05/2013/QĐ-UBND

Số ký hiệu
05/2013/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
18/03/2013
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình --- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BẢNG GIÁ Các loại tài sản là cây trồng, hỗ trợ nuôi trồng thủy sản, phần lăng, mộ và hỗ trợ di chuyển để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình (ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình) --- TT Tên tài sản ĐVT Đơn giá (đồng) I GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI, HOA MÀU CÂY LẤY GỖ, LẤY LÁ 1 Bạch đàn, phi lao, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán Mới trồng, cây cao < 1 m đồng/cây 4.100 Cây cao ³ 1 m và F £ 2 cm đồng/cây 6.200 F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/cây 8.300 F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/cây 11.000 F > 10 cm đến F £ 15 cm đồng/cây 15.200 F > 15 cm đến F £ 25 cm đồng/cây 17.300 F > 25 cm đồng/cây 27.600 2 Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 1.800 - 2.300 cây/ha 2.1 Loại nguyên sinh Mới trồng, cây cao £ 1 m (dưới 1 năm) đồng/ha 11.300.000 Cây cao > 1 m và F £ 2 cm đồng/ha 17.700.000 F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/ha 20.000.000 F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/ha 27.300.000 F > 10 cm đồng/ha 34.300.000 2.2 Loại tái sinh F £ 1 cm (dưới 1 năm) đồng/ha 6.000.000 F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 7.500.000 F > 2 cm đến F £ 5 cm đồng/ha 10.800.000 F > 5 cm đến F £ 10 cm đồng/ha 15.300.000 F > 10 cm đồng/ha 26.900.000 3 Lim, gõ, huê, muồng đen 3.1 Trồng phân tán + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/cây 12.700 + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/cây 25.300 + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/cây 39.000 + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/cây 62.000 + Loại F > 10 cm đến £ 20 cm đồng/cây 124.200 + Loại F > 20 cm đến < 40 cm đồng/cây 207.000 + Loại F ³ 40 cm đồng/cây 276.000 3.2 Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha) + Loại mới trồng F £ 1 cm đồng/ha 7.728.000 + Loại F > 1 cm đến £ 2 cm đồng/ha 14.500.000 + Loại F > 2 cm đến £ 5 cm đồng/ha 23.500.000 + Loại F > 5 cm đến £ 10 cm đồng/ha

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 76057 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2013/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.