← Tra cứu văn bảnQuyết định

V/v sửa đổi, bổ sung Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm thuộc tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của UBND tỉnh

05/2011/QĐ-UBND

Số ký hiệu
05/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản
Quyết định
Ngày ban hành
29/03/2011
Cơ quan ban hành
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Hết hiệu lực toàn bộ

Tóm tắt

QUYẾT ĐỊNH V/v sửa đổi, bổ sung Quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức và những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm thuộc tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11/01/2010 của UBND tỉnh UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 và Điều 9 Quy định chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và tổ chức ấp, khóm thuộc tỉnh Vĩnh Long Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau: - Quy định mức phụ cấp sinh hoạt phí đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP của Chính phủ và mức hỗ trợ từ ngân sách địa phương đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn đối với từng chức danh theo bảng cụ thể sau: STT Chức danh những người hoạt động không chuyên trách cấp xã Mức thu nhập Hệ số phụ cấp sinh hoạt phí theo Nghị định số 92/2009/NĐ-CP Hệ số hỗ trợ từ ngân sách địa phương theo từng chức danh 1 Phó chủ nhiệm Ủy ban kiểm tra 1.00 0.75 2 Phụ trách công tác tuyên giáo 1.00 0.75 3 Phụ trách công tác tổ chức Đảng, Chính quyền 1.00 0.75 4 Phó trưởng Công an xã (nơi chưa có Lực Lượng công an chính quy) 0.95 0.53 5 Phó Chỉ huy trưởng Quân sự 0.95 0.53 6 Chủ tịch Hội người cao tuổi 0.95 0.49 7 Chủ tịch Hội chữ thập đỏ 0.95 0.49 8 Phó Chủ tịch UBMTTQ Việt Nam 0.95 0.49 9 Phó Chủ tịch Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam 0.90 0.37 10 Phó Chủ tịch Hội cựu chiến binh Việt Nam 0.90 0.37 11 Phó Bí thư Đoàn thanh niên CSHCM 0.90 0.37 12 Phó Chủ tịch Hội nông dân xã 0.90 0.37 13 Phụ trách Thủ quỹ và Văn thư lưu trữ 0.90 0.20 14 Phụ trách Bảo vệ và chăm sóc trẻ em 0.90 0.20 15 Phụ trách nhiệm vụ truyền thanh 0.90 0.20 16 Phụ trách công tác nhà văn hóa 0.90 0.20 17 Chủ tịch Hội khuyến học 0.90 0.20 18 Chủ tịch Công đoàn cơ sở 0.90 0.10 19 Chủ tich Hội người tù kháng chiến 0.90 0.10 20 Phụ trách nhiệm vụ VP - Đảng Ủy, UBND, kiêm một cửa 0.90 0.10 21 Phụ trách Thanh tra nhân dân 0.90 0.10 22 Bí thư Chi bộ ấp - khóm 1.00 0.00 23 Trưởng ấp - khóm 1.00 0.00 24 Trưởng ban công tác Mặt trận ấp - khóm 1.00 0.00 Điều 2.

Đăng nhập để đọc toàn văn 3 Điều

Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.

Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 87105 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.

Lawgical MCP

Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn

Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 05/2011/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.

Cài đặt miễn phí →https://legal.lawgical.vn/mcp

Văn bản được dẫn chiếu

Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.