- Số ký hiệu
- 04/2025/QĐ-UBND
- Loại văn bản
- Quyết định
- Ngày ban hành
- 20/01/2025
- Cơ quan ban hành
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Tóm tắt
QUYẾT ĐỊNH Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn và khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn và khung giá thuê nhà ở xã hội đối với nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư, đơn vị quản lý vận hành dự án nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Các đối tượng được thuê nhà ở xã hội theo quy định của Luật Nhà ở. 3. Các cơ quan quản lý nhà nước; các tổ chức, cá nhân có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội 1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không phải bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn. (đồng/m² sàn sử dụng/tháng) STT Loại nhà Giá thuê tối thiểu Giá thuê tối đa I Nhà ở xã hội là nhà ở liền kề thấp tầng 1 Nhà từ 2 đến 3 tầng, khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 15.802 94.190 2 Nhà từ 4 đến 5 tầng, khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đổ tại chỗ không có tầng hầm 16.267 98.934 II Nhà ở xã hội dạng chung cư 1 Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm 17.386 105.737 2 Số tầng ≤ 5 có 1 tầng hầm 20.326 123.621 3 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 22.452 136.548 4 5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm 24.013 146.046 5 7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm 23.121 145.294 6 7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm 24.196 152.051 7 10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm 24.206 152.109 8 10 < số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm 24.897 156.452 9 15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm 27.010 169.731 10 15 < số tầng ≤ 20 có 1 tầng hầm 27.403 172.204 11 20 < số tầng ≤ 24 không có tầng hầm 30.035 188.741 12 20 < số tầng ≤ 24 có 1 tầng hầm 30.281 190.285 2. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng thực hiện theo khung giá quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Giá thuê nhà ở xã hội trong khung giá quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này bao gồm cả kinh phí bảo trì nhà ở và không bao gồm kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà.
Đăng nhập để đọc toàn văn 5 Điều
Tài khoản miễn phí, không giới hạn số văn bản được đọc.
Nguồn: cơ sở dữ liệu Lawgical (150.000+ văn bản) · mã văn bản 174865 · nhập ngày 21/9/2026. Nội dung mang tính tham khảo — đối chiếu bản chính thức tại cổng thông tin của cơ quan ban hành khi cần văn bản có giá trị pháp lý.
Lawgical MCP
Miễn phí, dùng được ngay trong AI của bạn
Thay vì tra trên web, nối Lawgical vào Claude, ChatGPT hoặc Gemini. Hỏi bằng tiếng Việt, nhận câu trả lời trích dẫn đúng Điều — Khoản, đọc thẳng từ 150.000+ văn bản gốc thay vì bản tóm tắt của bên thứ ba. Hỏi thẳng về 04/2025/QĐ-UBND và nhận nguyên văn điều khoản bạn cần.
https://legal.lawgical.vn/mcpVăn bản được dẫn chiếu
Các văn bản mà văn bản này viện dẫn, và Lawgical có toàn văn.